Search Header Logo

HSK 1- BÀI 5

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 3+ times

HSK 1- BÀI 5
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Jiā_/_(Nhà)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

家_/_Jiā_/_(Nhà) ***VD: 家是最温暖的地方 /jiā shì zuì wēnnuǎn de dìfang./ Gia đình là nơi ấm áp nhất.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

yǒu_/_(có)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

有_/_yǒu_/_(có) ***VD: 你家有几口人?_/_A: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?_/_(A: Gia đình bạn có bao nhiêu người?)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

kǒu_/_(Lượng từ dùng cho người)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

口_/_kǒu_/_(Lượng từ dùng cho người) ***VD: 你家有几口人? _/_A: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? _/_(A: Gia đình bạn có bao nhiêu người?)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

女儿

nǚ'ér_/_(con gái)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

女儿_/_nǚ'ér_/_(con gái) ***VD:你女儿几岁了?_/_A: Nǐ nǚ'ér jǐ suìle?_/_(A: Con gái bạn bao nhiêu tuổi?)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

jǐ_/_(Mấy)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

几_/_jǐ_/_(Mấy) ***VD:你女儿几岁了? _/_A: Nǐ nǚ'ér jǐ suìle? _/_(A: Con gái bạn bao nhiêu tuổi?)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

suì_/_(tuổi)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

岁_/_suì_/_(tuổi) ***VD:你女儿几岁了?_/_A: Nǐ nǚ'ér jǐ suìle?_/_(A: Con gái bạn bao nhiêu tuổi?)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

le_/_(Được dùng ở giữa hay cuối câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

了_/_le_/_(Được dùng ở giữa hay cuối câu để chỉ sự thay đổi hoặc tình huống mới) ***VD:你女儿几岁了? _/_A: Nǐ nǚ'ér jǐ suìle? _/_(A: Con gái bạn bao nhiêu tuổi?)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?