Search Header Logo

Quiz N3.594JB - Ngày 25.02.2025

Authored by Miao Nguyễn

World Languages

2nd Grade

Used 1+ times

Quiz N3.594JB - Ngày 25.02.2025
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

A :「どうして昨日来なかったの?」
B: 「行く( )んだけど、具合が悪くなっちゃって。。。」

1.ことはなかった


2.つもりだった


3.にちがいなかった

Answer explanation

Đáp án 2.
Vthường /Aい/Aな/Nの+つもりだった (Đã định/Đã tưởng rằng...)
Dịch:
A: Tại sao hôm qua bạn không đến?
B: Tôi định đi nhưng lại bị ốm mất...
Đáp án sai:
1.V từ điển + ことはない:Không cần phải
2.Thể thường / A い/Aな/ Nだ+ に違いない: chắc chắn là…
3.V/A thường + わけがない:không thể nào mà…

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

この辺りは、景色がうつしい___ ★ ___ __有名だ。

ことでも

見られる

だけでなく

多くの野生動物が

Answer explanation

Đáp án 4. 多くの野生動物が
3-4-2-1
Dịch: Vùng này không chỉ nổi tiếng vì cảnh đẹp mà còn nổi tiếng vì có thể quan sát nhiều động vật hoang dã.
Cấu trúc: だけでなく: không những...mà còn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

会社の近くに新しくできた喫茶店から、毎朝コーヒーのいいにおい( )しています。

Answer explanation

Đáp án 3. が
Câu này muốn nhấn mạnh việc "mùi thơm cà phê đang lan tỏa", nên "が" được sử dụng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu.
Dịch: Từ quán cà phê mới mở gần công ty, mỗi sáng đều có mùi thơm cà phê lan tỏa.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

その漢字を辞書で調べてみた( )、読み方がいくつもあることがわかった。

ところに

ところ

もので

もの

Answer explanation

Đáp án 2.ところ
Vた+ところ:sau khi làm...thì...
Dịch: Khi tôi tra kanji trong từ điển, tôi phát hiện ra rằng có nhiều cách để đọc nó.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

姉は( )趣味のダンスをやっている。

得意に

熱心に

満足に

夢中に

Answer explanation

Đáp án 2. 熱心 (ねっしん): nhiệt tình, đam mê ( làm cái gì đó một cách chăm chỉ)
Dịch: Chị gái tôi đam mê khiêu vũ như một sở thích
Đáp án sai:
1.得意に (とくい): giỏi, đắc ý, tự hào
3.満足に (まんぞく): thoả mãn, hài lòng
4.夢中に (むちゅう): say mê ( đắm chìm vào cái gì đó đến mức quên mọi thứ khác)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

中華料理は油( )嫌いだと言う人もいるが、私は大好きだ。

ぎみで

だけで

がちで

っぽくて

Answer explanation

Đáp án 4.
Vます/Aい/N + っぽい:Giống như là.../Cứ như là…
Dịch: Một số người nói rằng họ không thích đồ ăn Trung Quốc vì nó nhiều dầu mỡ, nhưng tôi lại thích nó.
1.Vます/ N + ぎみ: có vẻ hơi...
2.だけ:chỉ
3.Vます/ N + がち:thường…/hay…

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

この動物園では、だれでも動物に__ __ ★ __。

いい

えさを

ことになっている

あげても

Answer explanation

Đáp án 1
Sắp xếp: 2 - 4 - 1 - 3
ことになっている: Được quy định.../Quyết định là...
- Quy tắc, luật lệ, thói quen, dự định đã được quyết định trong công ty, xã hội,...
Dịch: Ở sở thú này (được quy định là) ai cũng có thể cho động vật ăn.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?