
Quiz N3.594JB - Ngày 26.02.2025
Authored by Miao Nguyễn
World Languages
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
カラオケの嫌いな彼が、むかし歌手だったとは( )。
案外だ
不可能だ
意外だ
当然だ
Answer explanation
Đáp án 3. 意外 (いがい): ngạc nhiên,ngoài dự tính
Dịch: Thật ngạc nhiên khi anh ấy, một người ghét karaoke, lại từng là ca sĩ.
Đáp án sai:
1.案外だ (あんがい): Bất ngờ; không tính đến; không ngờ
2.不可能だ( ふかのう) : Không có khả năng; làm không được
4.当然だ(とうぜん): Đương nhiên; dĩ nhiên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
インタネット検索した( )参考文献がいくつか見つかった。
ところ
ことに
としたら
かわりに
Answer explanation
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
しめきりに遅れてしまったのだから、あきらめる( )。
ことない
しかない
わけがない
のはいけない
Answer explanation
Đáp án 2. V (thể từ điển) + しかない: không còn cách nào khác, không còn lựa chọn nào khác ngoài thực hiện hành động ấy.
Dịch: Tôi đã quá muộn nên không còn cách nào khác là phải bỏ cuộc.
Đáp án sai:
1. ことない: không cần phải làm gì cả
3. Thể thường + わけがない ( Chắc chắn không...): phủ nhận mạnh mẽ một sự việc, rằng sự việc đó không thể nào xảy ra được
4. のはいけない:không nên làm điều gì đó
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
男性向けの料理教室は、今( )一般的になったが、昔は珍しかった。
では
でも
にも
には
Answer explanation
Đáp án 1. 今では:bây giờ thì
Dịch: Các lớp học nấu ăn dành cho nam giới bây giờ rất phổ biến nhưng trước đây rất hiếm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
(家で)
A: 「夕食に使う卵が足りないから、ちょっとスーパーまで( )ね。」
B: 「うん、わかった。」
買ってきておく
買いにきている
買いにいってくる
買っていってしまう
Answer explanation
Đáp án 3.買いにいってくる Vて+くる (Đi... rồi về): đi đến một địa điểm nào đó để thực hiện hành động, sau đó quay trở về địa điểm ban đầu
Dịch: A: "Trứng để nấu bữa tối không đủ rồi, tôi ra siêu thị mua thêm chút nhé." B: "Ừm, tôi hiểu rồi."
Đáp án sai:
1.Vておく: làm một hành động nào đó để chuẩn bị sắp xếp cho tương lai.
2.Vている: đang làm gì
4. Vてしまう: Làm xong/Lỡ làm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
私の仕事は楽だ。
1.おもしろい
2.少しな
3.簡単だ
4.楽しい
Answer explanation
Đáp án 3. 楽 (らく)〜簡単(かんたん):thoải mái, dễ dàng,đơn giản
Dịch: Công việc của tôi rất dễ dàng.
Đáp án sai:
1.おもしろい : thú vị
2.少しな : một chút, một ít
4.楽しい: vui vẻ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
うらやましい
1.テストで1問だけでなくて、うらやましい。
2.むかし一緒に遊んだ友達が、今でもうらやましい。
3.あの人はいつも私のじゃまをするので、うらやましい。
4.友人の会社は給料がよくて休みも多いそうで、うらやましい。
Answer explanation
Đáp án 4. うらやましい : ghen tị
Dịch: Tôi ghen tị với công ty của bạn mình vì lương cao và họ có nhiều thời gian nghỉ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?