
Words for Talking About Work and Jobs
Authored by Cô Táo
English
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Một ______ với ai đó là một cuộc hẹn được sắp xếp để gặp họ vào một thời điểm cụ thể. (cuộc hẹn, cuộc gặp gỡ)
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Một ______ là người giúp đỡ người khác trong công việc. (trợ lý, phụ tá)
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
______ của bạn là người phụ trách bạn tại nơi làm việc. (sếp, cấp trên)
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Khi bạn ______, bạn đang làm việc chăm chỉ và không có thời gian để làm việc khác. (bận rộn)
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Một ______ là đầu bếp làm việc trong nhà hàng. (đầu bếp chuyên nghiệp)
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Một ______ là người bào chế và bán thuốc tại hiệu thuốc. (dược sĩ)
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Một ______ là người chịu trách nhiệm huấn luyện một cá nhân hoặc một đội thể thao. (huấn luyện viên)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?