
Ôn tập bài 1-2 (HSK1)
Authored by 20_19040136_ Trần Phương Thảo Ly
World Languages
1st - 5th Grade
Used 17+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là phiên âm của từ
对不起
duìbūqǐ
duìbuqǐ
duìbúqǐ
duībuqǐ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là phiên âm của từ
没关系
méiguānxi
méiguānjì
méiguānxì
méiguànxī
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là chữ Hán của:
"Xin chào"
你们
好你
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chữ Hán có phiên âm /hǎo/ là:
她
们
好
您
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi muốn chào một cách lịch sự, trang trọng với người lớn tuổi (ông, bà, bố, mẹ,...) hoặc người mình kính trọng (sếp, thầy cô giáo,...) thì sẽ dùng cách chào nào?
你们好!
你好!
大家好!
您好!
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi muốn biến đại từ số ít thành số nhiều, ta thêm từ nào vào phía sau đại từ đó?
门
们
扪
钔
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chữ Hán có phiên âm là /nín/ được cấu tạo bởi những chữ nào?
Trái là 你, phải là 心
Trên là 尔, dưới là 心
Trên là 你, dưới là 心
Trái là 他, phải là 心
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?