công nghệ 11

công nghệ 11

KG

43 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

G5. S -V Agreement QT1-9

G5. S -V Agreement QT1-9

5th Grade

38 Qs

CN 10 bài 13.14

CN 10 bài 13.14

2nd Grade

42 Qs

Lịch Sử HK II. Hiu

Lịch Sử HK II. Hiu

KG

41 Qs

địa cuối kì 11

địa cuối kì 11

KG

40 Qs

lịch sử

lịch sử

10th Grade

40 Qs

Lịch sử

Lịch sử

12th Grade

41 Qs

địa gk1 bài 6+7

địa gk1 bài 6+7

KG - University

40 Qs

Đề sử cho bn Hmai của tớ:3

Đề sử cho bn Hmai của tớ:3

KG

47 Qs

công nghệ 11

công nghệ 11

Assessment

Quiz

Others

KG

Practice Problem

Easy

Created by

Emmm Quỳnh

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là

Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực

Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác

Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác

Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là

Cung cấp nhiên liệu cho hệ thống hoạt động.

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

Truyền và biến đổi năng lượng.

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là

Cung cấp nhiên liệu cho hệ thống hoạt động.

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

Truyền và biến đổi năng lượng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?

Cung cấp nhiên liệu cho hệ thống hoạt động.

Truyền và biến đổi năng lượng.

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?