ĐẤT RỪNG PHƯƠNG NAM - Từ vựng

ĐẤT RỪNG PHƯƠNG NAM - Từ vựng

5th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

liên kết câu

liên kết câu

5th Grade

10 Qs

Tập đọc - Hội thổi cơm thi ở đồng vân

Tập đọc - Hội thổi cơm thi ở đồng vân

5th Grade

10 Qs

TIẾNG VIỆT LỚP 5 ( TUẦN 14 ) SỐ 2

TIẾNG VIỆT LỚP 5 ( TUẦN 14 ) SỐ 2

5th Grade

11 Qs

Liên kết câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

Liên kết câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

1st - 5th Grade

10 Qs

Đề thi vào lớp 6 trường THCS & THPT Marie Curie môn Tiếng Việt

Đề thi vào lớp 6 trường THCS & THPT Marie Curie môn Tiếng Việt

5th - 6th Grade

20 Qs

Ngày hội đọc sách

Ngày hội đọc sách

4th - 5th Grade

20 Qs

Ôn tập Tiếng Việt lớp 5 cuối học kì 2 - Phần 1

Ôn tập Tiếng Việt lớp 5 cuối học kì 2 - Phần 1

5th Grade

16 Qs

TRUNG THU AN TOÀN - ĐÁNH TAN COVID_KHỐI 5

TRUNG THU AN TOÀN - ĐÁNH TAN COVID_KHỐI 5

5th Grade

11 Qs

ĐẤT RỪNG PHƯƠNG NAM - Từ vựng

ĐẤT RỪNG PHƯƠNG NAM - Từ vựng

Assessment

Quiz

World Languages

5th Grade

Easy

Created by

Hong Tran

Used 3+ times

FREE Resource

15 questions

Show all answers

1.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Sắp xếp lại từ ngữ

tả

Chim ở đây

xiết.

nhiều

không

2.

DROPDOWN QUESTION

1 min • 1 pt

Các loài chim​ (a)   và ​ (b)   thấp lắm, đứng dưới ​ (c)   có thể ​ (d)   tay lên tổ ​ (e)   trứng một cách dễ dàng.

đậu
làm tổ
gốc cây
thò
nhặt

3.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Tiếng chim kêu ​ (a)   bên tai, ​ (b)   không nghe được nữa

vang động
nói chuyện
thầm thì
im lặng

4.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Reorder the following

mà vẫn thấy chim đậu trắng xóa

Thuyền

sát sông.

đã đi xa

trên những cành cây

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Ở đây, sông ngòi, kênh rạch bủa giăng chi chít như ...............

6.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

​ (a)   thì ​ (b)   dưới thì ​ (c)   , chung quanh mình cũng chỉ toàn một sắc xanh​ (d)   .

Trên
trời xanh
nước xanh
cây lá

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những cái ______ cắm sâu xuống lòng đất, bám chặt vào đất để hút chất dinh dưỡng nuôi cây.

A. rễ cây

B. gốc cây

C. thân cây

D. chằng chịt

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?