
Câu hỏi Hóa học cơ bản
Authored by Nghĩa Xuân
Chemistry
7th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các công thức hóa học sau: S, N2, BaCO3, Na, Fe3O4, H2, Hcl, Mg. Số đơn chất là:
2
3
4
5
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các chất sau đây, chất nào là hợp chất?
Khí Oxygen do nguyên tố O tạo nên.
Than đá do nguyên tố C tạo nên.
Fe3O4 do nguyên tố Fe và O tạo nên.
Sắt do nguyên tố Fe tạo nên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khối lượng phân tử của HNO3 là bao nhiêu?
34 amu.
63 amu.
672 amu.
673 amu.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên; (2) Khí carbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, H và O tạo nên; (4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?
(1), (2).
(2), (3).
(3), (4).
(1), (4).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hợp chất là
chất tạo từ 2 nguyên tố hoá học.
chất tạo từ nhiều nguyên tố hoá học.
chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.
chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách
nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.
nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.
nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.
Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.
Hợp chất tạo bởi cá
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
BÀI 2 AN TOÀN TRÒG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quiz
•
6th - 12th Grade
14 questions
nguyên tử
Quiz
•
7th Grade
15 questions
ATOM
Quiz
•
7th - 10th Grade
10 questions
Lab Equipment
Quiz
•
7th Grade
15 questions
F4 Chemical Bond / T4 Ikatan Kimia
Quiz
•
1st - 12th Grade
17 questions
Periodic Table
Quiz
•
6th - 8th Grade
13 questions
2.1 and 2.2 quiz
Quiz
•
7th - 12th Grade
14 questions
Chủ đề CTHH và quy tắc hóa trị
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
24 questions
Acids & Bases
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Physical and Chemical Changes - GL
Quiz
•
7th Grade
18 questions
ionic and covalent bonding
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Polyatomic Ionic Compounds
Quiz
•
7th - 10th Grade
19 questions
Naming Ionic and Covalent Compounds
Quiz
•
7th Grade