Đề Cương Giữa Học Kỳ II

Đề Cương Giữa Học Kỳ II

11th Grade

47 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề Cương Ôn Tập GD KTPL 10

Đề Cương Ôn Tập GD KTPL 10

11th Grade

48 Qs

Đường lên đỉnh Pearlympia

Đường lên đỉnh Pearlympia

KG - Professional Development

50 Qs

Tin Học HKII

Tin Học HKII

9th - 12th Grade

50 Qs

ôn công nghệ hk1

ôn công nghệ hk1

11th Grade

50 Qs

Bài Quiz không có tiêu đề

Bài Quiz không có tiêu đề

10th Grade - University

43 Qs

SỬ 11 - ÔN TẬP CUỐI HKI

SỬ 11 - ÔN TẬP CUỐI HKI

11th Grade

50 Qs

Đề Cương Sinh Học Cuối Kỳ 11

Đề Cương Sinh Học Cuối Kỳ 11

11th Grade

50 Qs

ĐỊA LÝ GK 2 24-25

ĐỊA LÝ GK 2 24-25

11th Grade

50 Qs

Đề Cương Giữa Học Kỳ II

Đề Cương Giữa Học Kỳ II

Assessment

Quiz

Other

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

dung cao

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

47 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?

Động cơ hơi nước.

Động cơ đốt trong.

Động cơ phản lực.

Động cơ thủy lực.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?

Sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác

Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen.

Nhận năng lượng để thực hiện nhiệm vụ của hệ thống cơ khí động lực.

Vận chuyển con người và hàng hóa.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?

Máy đào.

Máy đầm.

Máy ủi.

Máy bơm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực.

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công việc lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất.

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất.

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực.

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

Động cơ hơi nước.

Động cơ đốt trong.

Động cơ phản lực.

Động cơ thủy lực

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?