
sinh gk2
Quiz
•
Other
•
12th Grade
•
Easy
91thao 22
Used 2+ times
FREE Resource
54 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Về mặt di truyền học mỗi quần thể được đặc trưng bởi
vốn gene.
· tỉ lệ đực và cái.
·
tỉ lệ các nhóm tuổi.
· độ đa dạng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở
·
Quần thể giao phối có lựa chọn.
· Quần thể tự phối và ngẫu phối.
· Quần thể ngẫu phối.
· Quần thể thực vật tự phối bắt buộc.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể nào dưới đây có thành phần kiểu gen cân bằng di truyền?
· 0,6 AA + 0,3 Aa + 0,1 aa.
· 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01 aa.
· 0,4 AA + 0,5 Aa + 0,1 aa.
· 0,2 AA + 0,5 Aa + 0,3 aa
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giả sử một quần thể động vật có 200 cá thể. Trong đó 60 cá thể có kiểu gen AA; 40 cá thể có kiểu gen Aa; 100 cá thể có kiểu gen aa, tần số của alen a trong quần thể trên là
· 0,6.
· 0,2.
· 0,4.
· 0,3
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở thực vật, allele B quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với allele b quy định là xẻ thùy. Trong quần thể đang cân bằng di truyền, cây lá nguyên chiếm tỉ lệ 96%. Theo lí thuyết, thành phần kiểu gene của quần thể này là
· 0,32 BB + 0,64 Bb + 0,04 bb.
· 0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb.
· 0,36 BB + 0,48 Bb + 0,16 bb.
· 0,04 BB + 0,32 Bb + 0,64 bb.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa chiếm 0,1, còn lại kiểu gen AA và A Sau 5 thế hệ tự phối bắt buộc, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể còn lại là 0,01875. Tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể ban đầu là
· 0,0375 AA + 0,8625 Aa + 0,1 aa.
· 0,8625 AA + 0,0375 Aa + 0,1 aa.
· 0,3 AA + 0,6 Aa + 0,1 aa.
· 0,6 AA + 0,3 Aa + 0,1 aa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương pháp nghiên cứu phả hệ là sử dụng một hệ thống các kí hiệu quy ước để xây dựng sơ đồ phả hệ theo dõi:
· sự di truyền nhiều tính trạng trên những người thuộc cùng một gia đình.
· sự biểu hiện của tính trạng trên cùng một người qua từng giai đoạn phát triển của người đó.
· sự di truyền một tính trạng ở những người có quan hệ họ hàng qua nhiều thế hệ.
· những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
57 questions
KTPL 12 - ÔN TẬP HK1 - B1+2+3+4
Quiz
•
12th Grade - University
50 questions
KTPL - 02
Quiz
•
12th Grade
56 questions
bài làm thêm
Quiz
•
12th Grade
49 questions
ÔN SAU BÀI HỌC VCAP
Quiz
•
12th Grade
53 questions
tom & jerry
Quiz
•
1st - 12th Grade
53 questions
GHKII-K12-Đề 3
Quiz
•
12th Grade
50 questions
NHANH TAY CÓ QUÀ
Quiz
•
9th - 12th Grade
52 questions
Animal Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
11 questions
NEASC Extended Advisory
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
11 questions
NEASC Extended Advisory
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
17 questions
Afro Latinos: Una Historia Breve Examen
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Hispanic Heritage Month Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRESENTE CONTINUO
Quiz
•
9th - 12th Grade
