
Vật lí giữ kì2
Quiz
•
Physics
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Tohka Yatogami
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
tác dụng lực hút lên các vật
tác dụng lực điện lên điện tích.
tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
các điện tích chuyển động.
nam châm đứng yên.
các diện tích đứng yên.
nam châm chuyển động.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho
pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo phương
theo phương một đường sức từ của dòng điện thẳng.
song song với dòng điện
theo phương vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.
cắt dòng điện.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
Trùng với hướng của từ trường.
Có đơn vị là Tesla.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường
Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó.
Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó.
Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu.
Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
41 - 70
Quiz
•
12th Grade
29 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- LÝ 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Giữa kì 1 vật lí 12 - 2024
Quiz
•
11th Grade - University
30 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Quiz
•
12th Grade
27 questions
De cuong 12 phan 2
Quiz
•
12th Grade
28 questions
Hà đẹp zai
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
12A3 Phạm Trần Thanh Tùng 37 ÔN TẬP VL CHƯƠNG 1: VẬT LÍ NHIỆT
Quiz
•
12th Grade - University
30 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG CƠ - VL12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
10 questions
Martin Luther King, Jr. For Kids
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
Dr. King's Speech and Its Impact
Interactive video
•
7th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
7 questions
Anti-Bullying ARS 15-341
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
TSI Math Practice Questions
Quiz
•
8th - 12th Grade
24 questions
Identify Properties of Polygons and Quadrilaterals
Quiz
•
9th - 12th Grade
