Search Header Logo

bài 8 cấu trúc lặp liên tục

Authored by Hòa Hoàng

Computers

5th Grade

Used 2+ times

bài 8 cấu trúc lặp liên tục
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào có thể biểu thị bằng cấu trúc lặp liên tục:

Hoạt động chở khách của tàu cao tốc: Tàu cao tốc chạy liên tục giữa ga đầu và ga cuối.

Hoạt động chuyển hóa giữa cây và hạt: Hạt dưới đất nảy mầm thành cây, cây ra hoa, kết trái có hạt rơi xuống đất.

Hoạt động ăn uống của một người: Người đó ăn ba bữa sáng, trưa, tối hằng ngày.

Hoạt động học tập của học sinh: sáng đi học, chiều hoặc tối về nhà làm bài tập.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Cấu trúc nào dùng để mô tả các hoạt động được thực hiện lặp lại không dừng?

Cấu trúc lặp liên tục.

Cấu trúc lặp có điều kiện.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước.

Cấu trúc tuần tự.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Lệnh nào dưới đây là lệnh lặp liên tục?

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong nhóm lệnh Điều khiển, lệnh nào điều khiển khối lệnh được lặp không dừng?

Lệnh lặp với số lần biết trước.

Lệnh lặp không liên tục.

Lệnh lặp liên tục. 

Lệnh lặp có điều kiện.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Khối lệnh dưới đây có ý nghĩa gì?

Nhân vật lặp lại việc thay đổi trang phục 10 lần.

Nhân vật thay đổi trang phục liên tục không dừng lại.

Nhân vật thay đổi trang phục liên tục cho đến khi người sử dụng nhấn phím dấu cách thì dừng lại.

Nhân vật thay đổi trang phục 1 lần.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khối lệnh nào dưới đây phù hợp với mô tả:

“Lặp liên tục:

+ Di chuyển 100 bước;           + Đợi 1 giây;  .  + Xoay trái 90.”

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Em hãy ghép lệnh với ý nghĩa tương ứng

A-2; B-3; C-1

A-3; B-1; C-2

A-2; B-1; C-3

A-3; B-2; C-1

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Computers