
từ vựng sơ cấp tiếng hàn bài 3
Authored by Hằng Trương
World Languages
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đâu là các động từ được cấu tạo bởi N을/를+하다
공부하다, 수영하다, 일하다, 말하다
공부하다, 싫어하다, 일하다, 산책하다
좋아하다, 싫어하다, 일하다, 얘기하다
좋아하다, 말하다, 수영하다, 싫어하다
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đâu là cụm từ trái nghĩa?
먹다-마시다
공부하다-배우다
일어나다-자다
수영하다-운동하다
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
chọn các đáp án có từ đối nghĩa nhau
크다-적다
크다-작다
많다-작다
많다-적다
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
khi 누구 được làm chủ ngữ trong câu thì 누구 sẽ bị biến thành từ gì?
누구가
나가
누구
누가
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cách đọc của 음악 là gì?
음막
음악
으막
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
đâu là các động từ chỉ sự di chuyển? chọn tất cả các đáp án đúng.
다니다
오다
자다
가다
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đâu là câu có cách viết khoảng cách giãn chữ đúng.
란 씨는 백화점에서 옷을 삽니다.
란씨는 백화점에서 옷을 삽니다.
란 씨는 백화점에서옷을 삽니다.
란씨는백화점에서옷을삽니다.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?