Search Header Logo

TCVL và TCHHKL - nhận biết

Authored by P. Hậu

others

Used 2+ times

TCVL và TCHHKL - nhận biết
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

Hg.
Cr.
Pb.
W.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

Fe.
Ag.
Cr.
W.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

các electron tự do trong mạng tinh thể.
các ion kim loại.
các electron hóa trị.
Các kim loại đều là chất rắn.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

khối lượng riêng khác nhau.
kiểu mạng tinh thể khác nhau.
mật độ electron tự do khác nhau.
mật độ ion dương khác nhau.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:

Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại
Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.
Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại.
Lực hút tĩnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại có những tính chất vật lí chung là

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo
Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?