
Sinh 11 giữa kì 2
Quiz
•
Biology
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
如玉(nyu) 如玉(nyu)
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm
Hướng động và ứng động
Hướng động và ứng động sinh trưởng
Hướng động và ứng động không sinh trưởng
Ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tập tính là
Những hoạt động của cơ thể động vật thích nghi với môi trường sống
Sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài
Vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của môi trường sống
Những hành động của động vật trả lời kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hướng động là
Hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định
Hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng
Hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng
Hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện
Thường do tủy sống điều khiển
Mang tính bẩm sinh và bền vững
Có số lượng không hạn chế
Di chuyển được, đặc trưng cho loài
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do
Mô phân sinh bên trong của thân cây thảo tạo ra
Mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Mô phân sinh bên của cây một lá mầm tạo ra
Mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cảm ứng ở động vật có đặc điểm nào dưới đây?
Phản ứng chậm
Hình thức phản ứng kém đa dạng
Phản ứng khó nhận thấy
Phản ứng dễ nhận thấy
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng
Kích thước và khối lượng cơ thể
Chiều dài của cơ thể do tăng chiều dài của tế bào
Bề mặt của cơ thể do tăng về mặt của tế bào
Vì kích thước của cơ thể giúp tăng thể tích của tế bào
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
sinh học gk1 (2)
Quiz
•
11th Grade
27 questions
GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
Ôn tập chuyên đề 3 - CĐSH 10
Quiz
•
10th Grade - University
35 questions
ÔN TẬP SINH 11_CUỐI HKI
Quiz
•
11th Grade - University
32 questions
SINH GKI 2
Quiz
•
11th Grade
28 questions
ÔN SINH THÁI L1
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2- SINH HỌC 10
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Trân trọng kính mời Bạn và Nỗi cô đơn:)
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
9 questions
osmosis
Lesson
•
11th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
