
Quiz về Luật Hôn nhân và Gia đình
Authored by Ky Lam
Geography
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, hôn nhân là
việc hai người khác giới đi đăng kí kêt hôn.
việc hai người cùng giới hoặc khác giới đi đăng kí kết hôn.
quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.
quan hệ giữa vợ và chồng sau khi tổ chức đám cưới.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quyền sử dụng tài sản cho phép công dân
chỉ được nắm giữ tài sản.
khai thác và hưởng lợi từ tài sản.
thay đổi cấu trúc của tài sản.
chỉ được chuyển nhượng tài sản.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quyền sở hữu tài sản của công dân không bao gồm quyền nào dưới đây?
Quyền chiếm hữu.
Quyền quyết định.
Quyền sử dụng.
Quyền định đoạt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quyền sử dụng tài sản cho phép công dân có quyền
hưởng lợi tức từ tài sản.
nắm giữ và chi phối tài sản.
định đoạt đối với tài sản.
từ bỏ quyền sở hữu tài sản.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành vi viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa làm thay đổi nội dung ghi trong giấy phép kinh doanh sẽ phải chịu hậu quả pháp lí nào sau đây?
Phạt hành chính từ 3 000 000 đồng đến 5 000 000 đồng.
Phạt hành chính từ 10 000 000 đồng đến 15 000 000 đồng.
Tước giấy phép kinh doanh.
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, kết hôn là việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật này về
điều kiện kết hôn và đăng kí kết hôn.
điều kiện kết hôn và tổ chức hôn lễ.
đăng kí kết hôn và tổ chức hôn lễ.
chung sống với nhau và tổ chức hôn lễ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, một trong những nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân là
tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau.
tự nguyện, công bằng, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
công bằng, bình đẳng, một vợ một chồng, vợ chồng tôn trọng lẫn nhau.
công bằng, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?