Search Header Logo

BÀI 1-HSK 2

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 1+ times

BÀI 1-HSK 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

29 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

旅游

Lǚyóu_/_(du lịch)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

旅游_/_Lǚyóu_/_(du lịch)***VDA:我要去北京旅游,你觉得什么时候去最好?_/_A: Wǒ yào qù běijīng lǚyóu nǐ juédé shénme shíhòu qù zuì hǎo?_/_(A: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Bạn nghĩ khi nào là thời điểm tốt nhất để đi?)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

觉得

juédé_/_(Cho rằng, nghĩ rằng)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

觉得_/_juédé_/_(Cho rằng, nghĩ rằng)***VDA:我要去北京旅游,你觉得什么时候去最好?_/_A: Wǒ yào qù běijīng lǚyóu nǐ juédé shénme shíhòu qù zuì hǎo?_/_(A: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Bạn nghĩ khi nào là thời điểm tốt nhất để đi?)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

zuì_/_(Nhất)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

最_/_zuì_/_(Nhất)***VDA:我要去北京旅游,你觉得什么时候去最好?_/_A: Wǒ yào qù běijīng lǚyóu nǐ juédé shénme shíhòu qù zuì hǎo?_/_(A: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Bạn nghĩ khi nào là thời điểm tốt nhất để đi?)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

为什么

wèishéme_/_(Tại sao)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

为什么_/_wèishéme_/_(Tại sao)***VDA:为什么?_/_A: Wèishéme?_/_(Đ: Tại sao vậy?)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

yě_/_(Cũng)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

也_/_yě_/_(Cũng)***VDB:九月的北京天气不冷也不热?_/_B: Jiǔ yuè de běijīng tiānqì bù lěng yě bù rè?_/_(B: Vì thời tiết ở Bắc Kinh vào tháng 9 không lạnh cũng không nóng?)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

运动

yùndòng_/_(các môn thể thao, tập thể dục, thể thao)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

运动_/_yùndòng_/_(các môn thể thao, tập thể dục, thể thao)***VDA:你喜欢什么运动?_/_A: Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?_/_(A: Bạn thích môn thể thao nào?)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

踢足球

tī zúqiú_/_(Đá bóng)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

踢足球_/_tī zúqiú_/_(Đá bóng)***VDA:下午我们一起去踢足球吧._/_A: Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba?_/_(A: Chúng ta cùng nhau đi chơi bóng đá vào buổi chiều nhé.)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?