TRẮC NGHIỆM BÀI 28 (T1)

Quiz
•
Mathematics
•
11th Grade
•
Hard
Khánh Trần
Used 3+ times
FREE Resource
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Trong hộp kín có 6 quả bóng màu xanh và 8 quả bóng màu đỏ, các quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng. Xét các biến cố: A: “Hai quả bóng lấy ra có màu xanh”; B: “Hai quả bóng lấy ra có màu đỏ”. Khi đó, biến cố hợp của hai biến cố A và B là:
A. Hai quả bóng lấy ra cùng có màu đỏ hoặc màu xanh.
B. Hai quả bóng lấy ra có màu khác nhau.
C. Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu đỏ.
D. Hai quả bóng lấy ra không có quả nào màu xanh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Trong một lớp học có 12 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 học sinh. Xét các biến cố: A: "Hai học sinh được chọn đều là nam."; B: "Hai học sinh được chọn đều là nữ.". Khi đó, biến cố hợp của hai biến cố A và B là:
A. Hai học sinh được chọn có giới tính khác nhau.
B. Hai học sinh được chọn đều là nam hoặc đều là nữ.
C. Hai học sinh được chọn không có học sinh nam.
D. Hai học sinh được chọn không có học sinh nữ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 3: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xét các biến cố: A: “Số được chọn chia hết cho 3”; B: “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó, biến cố A ∪ B là:
A.{4;8}.
B. {1;2;3;4;5;6}.
C.{3;4;6;8;9}.
D. {3;6;9}.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Trong một cuộc thi vẽ tranh, có 3 thí sinh vẽ tranh phong cảnh, 4 thí sinh vẽ tranh chân dung và 2 thí sinh vẽ tranh trừu tượng. Chọn ngẫu nhiên 2 thí sinh để trao giải. Xét các biến cố: A: "Hai thí sinh được chọn đều vẽ tranh phong cảnh."; B: "Hai thí sinh được chọn đều vẽ tranh chân dung.". Khi đó, biến cố hợp của hai biến cố A và B là:
A. Hai thí sinh được chọn đều vẽ tranh phong cảnh hoặc đều vẽ tranh chân dung.
B. Hai thí sinh được chọn có ít nhất một người vẽ tranh trừu tượng.
C. Hai thí sinh được chọn không ai vẽ tranh phong cảnh.
D. Hai thí sinh được chọn có ít nhất một người vẽ tranh phong cảnh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5: Gieo một đồng xu liên tiếp hai lần. Gọi A là biến cố: “Lần đầu xuất hiện mặt sấp”, B là biến cố: “Hai lần gieo xuất hiện mặt giống nhau”. Khi đó biến cố A ∪ B là:
A. {SS}.
B. {SS; SN}.
C. {SS, SN, NN}.
D. {SS, SN, NN, NS}.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố: A: “Lần đầu xuất hiện mặt 2 chấm”; B: “Số chấm xuất hiện ở lần đầu lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần sau”. Khi đó biến cố A ∪ B được mô tả:
A. A ∪ B = {(2;1);(3;2);(3;1);(4;3);(4;2);(4;1);(5;4);(5;3);(5;2);(5;1);(6;5);(6;4);(6;3);(6;2);(6;1)}
B. A ∪ B = {(2;1);(2;2);(2;3);(2;4);(2;5);(2;6)}
C. A ∪ B = {(2;1)}
D. A ∪ B = {(2;1);(3;2);(3;1);(4;3);(4;2);(4;1);(5;4);(5;3);(5;2);(5;1);(6;5);(6;4);(6;3);(6;2);(6;1);(2;2);(2;3);(2;4);(2;5);(2;6)}
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Một hộp chứa 10 chiếc thẻ cùng loại, trên mỗi thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Hai thẻ khác nhau thì được ghi 2 số khác nhau. Rút ngẫu nhiên 1 chiếc thẻ từ hộp. Xét các biến cố A: “Số xuất hiện trên thẻ rút ra là số chẵn”; B: “Số xuất hiện trên thẻ rút ra nhỏ hơn 7”. Khi đó biến cố A ∪ B là
A. {2;4;6}
B. {2;4;6;8;10}
C. {2;4;6;8}
D. {1;2;3;4;5;6;8;10}
8.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 8: Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp 2 lần. Xét các biến cố: A: “Tích số chấm xuất hiện ở 2 lần geo là số lẻ”; B: “Tổng số chấm xuất hiện ở 2 lần gieo bằng 8”. Số phần từ của biến cố A ∪ B là:
A. 9 phần tử.
B. 12 phần tử.
C. 10 phần tử.
D. 7 phần tử.
Similar Resources on Wayground
10 questions
ĐỀ ÔN TOÁN HK1 SỐ 5

Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Quyết chiến MAT001

Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Toán Xác suất

Quiz
•
11th Grade
10 questions
Xác suất của một biến cố

Quiz
•
11th Grade
10 questions
Toán 11-Ôn tập Giữa HKII

Quiz
•
11th Grade
10 questions
Câu hỏi Toán học

Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Khởi động Bài 28. Biến cố hợp

Quiz
•
11th Grade
7 questions
QUY TAC DEM 7 CAU

Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Points, Lines & Planes

Quiz
•
9th - 11th Grade
16 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
3rd - 12th Grade
15 questions
Multi - Step Practice

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
1.2/3 - Segment Addition Postulate and Midpoint

Quiz
•
10th - 11th Grade
17 questions
#1.1 Points, Lines, and Planes

Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
AP Precalculus: 1.1 Change in Tandem Review

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Points Lines Planes

Quiz
•
8th - 11th Grade
20 questions
Points, Lines and Planes

Quiz
•
9th - 12th Grade