
Vật lý bài 3
Quiz
•
Physics
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Khải Nguyễn
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi có điện lượng Δq chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian Δt thì cường độ dòng điện qua dây dẫn được xác định bởi:
I = Δq / Δt
I = Δt / Δq
I = Δq . Δt
I = (Δq / Δt)²
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu phát biểu sai.
Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.
Dòng điện có chiều không đổi và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện một chiều.
Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi giây có 2.10¹⁸ ion dương hóa trị 2 và 4.10¹⁸ electron chảy qua đèn ống có đường kính tiết diện d = 2cm. Trị số trung bình của mặt độ dòng điện qua đèn là:
4,08.10³ (A/m²)
7,08.10³ (A/m²)
5,08.10³ (A/m²)
6,08.10³ (A/m²)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một dây dẫn bằng đồng đường kính tiết diện là d = 1 mm có dòng điện cường độ I = 2A chảy qua, cho biết mật độ electron tự do là n = 8,45.10²⁸ electron/m³. Tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trong dây dẫn là bao nhiêu milimet trên giây?
0,588
0,188
0,88
0,288
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60µA. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là:
6,65.10⁻¹⁴ (e/s)
5,66.10⁻¹⁴ (e/s)
7,35.10⁻¹⁴ (e/s)
3,75.10¹⁴ (e/s)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi giây có 2.10¹⁸ ion dương hóa trị 2 và 4.10¹⁸ electron chảy qua đèn ống có đường kính tiết diện d = 2cm. Cường độ dòng điện qua đèn là:
1,28 A
2,18 A
2,3 A
3,2 A
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một cuộn dây có thành phần chính là sợi dây đồng có điện trở suất 1,7.10⁻⁸ Ω.m. Sợi dây đồng này có dạng hình trụ, chiều dài khoảng 10 m với tiết diện của dây là 2.10⁻⁶ m². Tính giá trị điện trở của cuộn dây này?
8.5×10⁻² Ω
7.05×10⁻² Ω
8.05×10⁻² Ω
5.05×10⁻² Ω
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
untitled
Quiz
•
9th Grade - University
25 questions
Electric Field and Voltage
Quiz
•
University
26 questions
Astro 1500 Final Exam Review 1: Lectures 1-14
Quiz
•
University
23 questions
Bài 3: Tổng quan về Vật liệu cơ khí
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
FISIKA DASAR 2021
Quiz
•
University
23 questions
Newton's Law of Gravity
Quiz
•
10th Grade - University
24 questions
Первая четверть Физика 8 класс
Quiz
•
8th Grade - University
25 questions
Post Test Akhir Praktikum Teknik Sediaan Steril Part 2
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Physics
26 questions
Christmas Movie Trivia
Lesson
•
8th Grade - Professio...
20 questions
christmas songs
Quiz
•
KG - University
20 questions
Holiday Trivia
Quiz
•
9th Grade - University
15 questions
Holiday Movies
Quiz
•
University
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
University
8 questions
5th, Unit 4, Lesson 8
Lesson
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
