tếnse, g9

tếnse, g9

11th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

20 từ vựng cô phượng kiểm tra

20 từ vựng cô phượng kiểm tra

11th Grade

25 Qs

GB 11 Vocab unit 2

GB 11 Vocab unit 2

11th Grade

25 Qs

Extra test_2 G5

Extra test_2 G5

KG - 12th Grade

26 Qs

Session 4 - Pronouns - HW

Session 4 - Pronouns - HW

KG - University

26 Qs

Nhắng nhắng

Nhắng nhắng

9th - 12th Grade

26 Qs

ANH VAN 9. UNIT4+ 5

ANH VAN 9. UNIT4+ 5

9th - 12th Grade

28 Qs

sở hữu cách

sở hữu cách

11th Grade

25 Qs

Chủ đề 2

Chủ đề 2

7th Grade - University

26 Qs

tếnse, g9

tếnse, g9

Assessment

Quiz

English

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

AN AN

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Hiện tại đơn) My mother (cook) ___ dinner every evening.

cooks

cook

cooking

cooked

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Quá khứ đơn) We (visit) ___ our grandparents last weekend.

visited

visiting

visits

will visit

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Tương lai đơn) She (call) ___ you tomorrow.

will call

calls

called

is calling

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Hiện tại hoàn thành) They (live) ___ in this city for ten years.

have lived

lived

will live

are living

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Hiện tại tiếp diễn) Look! The children (play) ___ in the garden.

are playing

is playing

play

played

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Quá khứ tiếp diễn) Yesterday at 8 PM, I (watch) ___ TV.

was watching

watched

am watching

will watch

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc theo thì được yêu cầu. (Hiện tại đơn) He (go) ___ to school every day.

go

goes

going

gone

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?