
giữa kì 2
Authored by TH-THCS-THPT Mai
English
11th Grade
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phát biểu nào saụ đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là núi.
Có khí hậu nhiệt đới.
Sông ngòi ngắn, dốc.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành nào sau đây có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
Dịch vụ.
Công nghiệp.
Xây dựng.
Nông nghiệp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
có dãy U-ran giàu khoáng sản.
phần lớn núi và cao nguyên.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thủ đô Tô-ki-ô nằm trên đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kinh tế Nhật Bản ‘’thần tốc”, tốc độ tăng trưởng GDP cao khoảng thời gian nào sau
1952 - 1973.
1973 - 1980.
1980 - 1990.
1991 đến nay.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng giá trị GDP.
Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
Thương mại và tài chính chưa được chú trọng.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về viễn thông.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
26 questions
Smart start 4 - Unit 8 Review and Practice
Quiz
•
4th Grade - University
26 questions
24.TNTV VÒNG 3 TỰ DO
Quiz
•
1st Grade - University
30 questions
vocubalary unit 7 ( further education)
Quiz
•
11th Grade
24 questions
KIỂM TRA 15' TA8 UNI 1
Quiz
•
5th Grade - University
25 questions
THỰC HÀNH CHỦ ĐỀ 2 -BÀI 3,4 (SỬ 11 MỚI)
Quiz
•
11th Grade
25 questions
HAVE/HAS GOT, SOME ANY A AN
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
WONDERFUL WORLD 4_UNIT 4_LESSON 1.2
Quiz
•
1st Grade - University
25 questions
Learning a Second Language
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Parts of Speech
Lesson
•
1st - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Subject verb agreement
Quiz
•
9th - 11th Grade