Khám Phá Ngữ Pháp Tiếng Việt

Khám Phá Ngữ Pháp Tiếng Việt

4th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TUẦN 11-ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU

TUẦN 11-ÔNG TRẠNG THẢ DIỀU

4th Grade

12 Qs

TOÁN LỚP 5

TOÁN LỚP 5

1st - 5th Grade

10 Qs

Kho báu từ loại

Kho báu từ loại

4th Grade

10 Qs

Thử tài cùng QUIZIZZ 17/2/2020

Thử tài cùng QUIZIZZ 17/2/2020

4th - 5th Grade

15 Qs

Tập đọc - Bốn anh tài

Tập đọc - Bốn anh tài

4th Grade

12 Qs

RUNG CHUÔNG VÀNG

RUNG CHUÔNG VÀNG

1st - 5th Grade

14 Qs

đố vui

đố vui

1st Grade - Professional Development

10 Qs

Dễ lắm à nhen!!!!!!!!

Dễ lắm à nhen!!!!!!!!

1st - 5th Grade

14 Qs

Khám Phá Ngữ Pháp Tiếng Việt

Khám Phá Ngữ Pháp Tiếng Việt

Assessment

Quiz

World Languages

4th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Tuyen Dinh

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chủ ngữ là gì?

Chủ ngữ là phần của câu thể hiện cảm xúc.

Chủ ngữ là phần của câu thể hiện ai hoặc cái gì thực hiện hành động.

Chủ ngữ là phần của câu thể hiện thời gian.

Chủ ngữ là phần của câu thể hiện địa điểm.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có bao nhiêu loại chủ ngữ?

4 loại chủ ngữ

2 loại chủ ngữ

3 loại chủ ngữ

1 loại chủ ngữ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho ví dụ về chủ ngữ trong câu: 'Mèo đang ngủ.'

Chó

Mèo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị ngữ là gì?

Vị ngữ là phần của câu mô tả địa điểm của hành động.

Vị ngữ là phần của câu chỉ ra thời gian của hành động.

Vị ngữ là từ chỉ định danh cho chủ ngữ trong câu.

Vị ngữ là phần của câu diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phân loại vị ngữ có những loại nào?

Vị ngữ số từ

Vị ngữ âm thanh

Vị ngữ danh từ, vị ngữ động từ, vị ngữ tính từ, vị ngữ trạng từ.

Vị ngữ hình ảnh

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu trúc của vị ngữ thường có những thành phần nào?

Tân ngữ, bổ ngữ, giới từ.

Động từ, tân ngữ, bổ ngữ.

Chủ ngữ, trạng từ, giới từ.

Động từ, trạng từ, danh từ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trạng ngữ là gì và có vai trò gì trong câu?

Trạng ngữ là một loại danh từ trong câu.

Trạng ngữ chỉ định nghĩa cho các tính từ.

Trạng ngữ là phần không cần thiết trong câu.

Trạng ngữ là thành phần bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc câu, giúp chỉ rõ thời gian, địa điểm, nguyên nhân, hoặc cách thức.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?