
bài ôn vật lý
Authored by Phuong Nguyen
Physics
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Phát biểu nào sau đây chỉ tốc độ tức thời?
A. Vận động viên chạm đích với tốc độ 36 km/h
B. Tốc độ của người đi bộ là 5 km/h
C. Ôtô đi từ Bắc Ninh đến Thanh Hóa với tốc độ 15 m/s
D. Con thuyền trôi trên sông với tốc độ 5 m/s
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 30km/h, nửa quãng đường còn lại xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h. Tốc độ trung bình của xe máy trên quãng đường AB là:
A. 40km/h
B. 45km/h
C. 35km/h
D. 50km/h
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Một vật khối lượng m= 10kg được đặt trên mặt phẳng ngang chịu tác dụng của một lực không đổi theo phương ngang có độ lớn F = 30N. Biết hệ số ma sát µ= 0.18, lấy g= 10m/s2. Gia tốc của vật là:
A. 1.2 m/s2
B. 3 m/s2
C. 1.8 m/s2
D. 0 m/s2
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Một chất điểm khối lượng m = 50kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình vẽ. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1s là:
A. 50N
B. 100N
C. 60N
D. 80N
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Một vật có khối lượng m=500g trượt trên mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ= 0.1. Góc nghiêng α= 60o ; g = 10m/s2. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là:
A. 0.25N
B. 5.0N
C. 4.3N
D. 2.5N
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Trong một quá trình chuyển động, một vật được coi là vật rắn khi:
A. Hai chất điểm bất kỳ của vật luôn có khoảng cách không đổi trong suốt quá trình chuyển động
B. Tất cả các điểm của vật đó chuyển động cùng tốc độ
C. Vật đó được làm từ gỗ
D. Vật đó được làm từ đá
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng với một hệ chất điểm cô lập:
A. Gia tốc khối tâm của hệ bằng không.
B. Gia tốc của tất cả các chất điểm trong hệ bằng không.
C. Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ bằng không.
D. Tổng các gia tốc của các chất điểm trong hệ là một hằng số.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
29 questions
Lí sinh 3
Quiz
•
Professional Development
23 questions
Quiz về Điện Sinh Học
Quiz
•
Professional Development
24 questions
Quiz Về Quang Học
Quiz
•
Professional Development
32 questions
bài 32 câu kt cuối kỳ 2 LỚP 11
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Đố mẹo (P.23)
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Phy12 Chủ đề 2: SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
Quiz
•
Professional Development
25 questions
vật lý
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Mardi Gras Trivia
Quiz
•
Professional Development
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Unit 5: Puerto Rico W1
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Balance Equations Hangers
Quiz
•
Professional Development
31 questions
Servsafe Food Manager Practice Test 2021- Part 1
Quiz
•
9th Grade - Professio...