
Bài 4_ SBT HSK3
Authored by Dương Huệ
Professional Development
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
35 questions
Show all answers
1.
REORDER QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp lại những thứ sau
2.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Câu hỏi 6-10:cho biết các câu sau có phù hợp với tình huống bạn nghe được hay
例如:为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
*他希望自己很健康。 ( √)
(×)
这几天他吃得很少。
( √)
他学习很好。
( √)
他在请人回答问题。
( √)
他手机里钱不多了。
( √)
妈妈现在有问题。
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời
认真写作业
认真听音乐
听着音乐写作业
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời
打电话
去做客
回家
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời
去比赛
看比赛
去上课
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời
跟爸妈一起出国
要去国外上学
总是出去走
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghe đoạn đối thoại ngắn và chọn câu trả lời
说话很快
都听懂了
不能回答
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?