ÔN GIỮA KÌ II - TIN 6

ÔN GIỮA KÌ II - TIN 6

6th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

soạn thảo, thư mục L3

soạn thảo, thư mục L3

3rd Grade - University

15 Qs

sơ cấp 2 1-5

sơ cấp 2 1-5

2nd Grade - University

15 Qs

Nơi sống của động vật

Nơi sống của động vật

2nd Grade - University

15 Qs

CV 1686 - pp tieu dung nhanh

CV 1686 - pp tieu dung nhanh

KG - Professional Development

20 Qs

best quizz

best quizz

6th - 8th Grade

15 Qs

Quizz Đoàn viên xuất sắc

Quizz Đoàn viên xuất sắc

5th Grade - University

15 Qs

Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tin học lớp 6

Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Tin học lớp 6

6th Grade - University

16 Qs

Cuộc đua kì thú

Cuộc đua kì thú

6th Grade

17 Qs

ÔN GIỮA KÌ II - TIN 6

ÔN GIỮA KÌ II - TIN 6

Assessment

Quiz

Specialty

6th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Trần Nguyễn Như Quỳnh

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Phần mềm nào sau đây được dùng để soạn thảo văn bản?

Microsoft Word.  

Microsoft Excel.

Microsoft PowerPoint.

Google Chrome.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm.

1. Trong nhóm lệnh Editing ở thẻ Home, chọn Replace.

2. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm.

3. Chọn Replace hoặc Replace All để thay thế lần lượt hoặc tất cả các từ trong toàn bộ văn bản.

4. Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế.

1→ 2→  3→ 4. 

1→ 3 → 4→ 2.   

1→ 2 → 4→ 3.    

1→ 4 → 3→ 2.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Nút lệnh dùng để lưu văn bản là?

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Bạn An đã nhập số hàng, số cột như để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:

4 cột, 2 hàng. 

5 cột, 2 hàng.   

2 cột, 5 hàng.   

4 cột, 7 hàng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Muốn xoá số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em thực hiện lệnh nào sau đây?

Delete rows.    

Delete cells.    

Delete columns.  

Delete table.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là?

Chọn Insert/Insert Rows Below.    

Chọn Insert/Insert Rows Above.

Chọn Insert/Insert Columns to the Right.     

Chọn Insert/Insert Columns to the Left.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh?

Split Table.      

Split Cells.   

Merge Cells.  

Insert Cells.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?