Kiểm tra khoa học

Kiểm tra khoa học

4th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đố bạn

Đố bạn

4th Grade

10 Qs

THIÊN NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

THIÊN NHIÊN VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

4th Grade

10 Qs

Khoa học - Tuần 14

Khoa học - Tuần 14

4th Grade

10 Qs

Khoa học 4: Tính chất của không khí

Khoa học 4: Tính chất của không khí

4th Grade

8 Qs

bảo vệ trường lớp

bảo vệ trường lớp

1st - 5th Grade

15 Qs

sử dụng năng lượng

sử dụng năng lượng

4th - 5th Grade

10 Qs

Ôn tập cuối tuần 19

Ôn tập cuối tuần 19

4th Grade

10 Qs

VÒNG 1 - SÂN CHƠI CUỐI TUẦN

VÒNG 1 - SÂN CHƠI CUỐI TUẦN

2nd Grade - University

15 Qs

Kiểm tra khoa học

Kiểm tra khoa học

Assessment

Quiz

Science

4th Grade

Hard

Created by

Định Quang

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1: Nước thường tồn tại ở thể nào? 

  • A. Rắn.

  • B. Lỏng.

  • C. Khí.

  • D. Li tử.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2: Nước ở thể lỏng bay hơi thành thể

  • A. Rắn.

  • B. Lỏng.

  • C. Khí.

  • D. Li tử.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3: Quá trình nước ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là

  • A. Sự ngưng tụ.

  • B. Sự bay hơi.

  • C. Sự đông đặc.

  • D. Sự nóng chảy.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4: Hiện tượng nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

  • A. Gió thổi

  • B. Tạo thành mây

  • C. Mưa rơi

  • D. Lốc xoáy

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 5: Quá trình nước ở thể lỏng chuyển sang thể khí gọi là

  • A. Sự ngưng tụ.

  • B. Sự bay hơi.

  • C. Sự đông đặc.

  • D. Sự nóng chảy.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6: Quá trình nước ở thể hơi chuyển sang thể lỏng gọi là

  • A. Sự ngưng tụ.

  • B. Sự bay hơi.

  • C. Sự đông đặc.

  • D. Sự nóng chảy.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7: Quá trình nước ở thể lỏng chuyển sang thể rắn gọi là

  • A. Sự ngưng tụ.

  • B. Sự bay hơi.

  • C. Sự đông đặc.

  • D. Sự nóng chảy.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?