
NLKT - SBT UEL - Chương 1
Authored by Giang Xuân
Mathematics
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thước đo được xem là chính yếu của kế toán là:
a. Giá trị
b. Hiện vật
c. Lao động
d. a hoặc b hoặc c tùy theo quy
định của đơn vị kế toán
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kế toán ở đơn vị kế toán được phân loại thành:
a. Kế toán tài chính
b. Kế toán quản trị
c. Cả a và b
d. a và b và kế toán tổng hợp và
kế toán chi tiết
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối tượng áp dụng của Luật Kế toán Việt Nam
bao gồm:
a. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam
b. Tổ chức, đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước
c. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
d. Cả a, b, c
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đầu kỳ, tài sản của đơn vị có giá trị 500 triệu đồng; nợ phải trả là 200 triệu đồng. Trong kỳ, vốn chủ sở hữu giảm 50 triệu đồng và nợ phải trả tăng 100 triệu đồng. Giá trị tài sản của đơn vị cuối kỳ là:
a. 300 triệu đồng
b. 550 triệu đồng
c. 500 triệu đồng
d. Cả a, b, c đều sai
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế, cơ quan thống kê và cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác phải sử dụng chữ số như sau:
a. Sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ phải đặt dấu chấm (.)
b. Sau chữ số hàng nghìn, hàng triệu, hàng tỷ phải đặt dấu phẩy (,)
c. Câu a đúng nhưng không bắt buộc đối với doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp nước ngoài hoặc của tổ chức nước ngoài
d. Câu b đúng nhưng không bắt buộc đối với doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp nước ngoài hoặc của tổ chức nước ngoài
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đầu kỳ, tài sản của đơn vị có giá trị 1.800 triệu đồng; vốn chủ sở hữu bằng 2/3 lần tài sản. Trong kỳ, nợ phải trả giảm 1/3 và tài sản tăng ½. Vốn chủ sở hữu của đơn vị cuối kỳ là:
a. 1.600 triệu
b. 1.700 triệu
c. 2.400 triệu
d. 2.300 triệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cân bằng của kế toán được hiểu là:
a. Tài sản ngắn hạn = Nợ phải trả
b. Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
c. Tài sản dài hạn = Vốn chủ sở hữu
d. a, b, c đều đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
B3. Kế toán mua hàng
Quiz
•
University - Professi...
13 questions
hàm toán học
Quiz
•
University
20 questions
Tiếng Việt - ôn tập đề 3 (10/3)
Quiz
•
University
15 questions
Câu hỏi ngày Sách (15 câu)
Quiz
•
University
10 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
LỊCH SỬ TOÁN
Quiz
•
University
10 questions
ĐỊNH HƯỚNG TRONG KHÔNG GIAN
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
Integrating subjects
Quiz
•
1st Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
21 questions
Area of plane figures- Geometry
Quiz
•
7th Grade - University
16 questions
Math 6/7 Unit 5 Test 2 Review: Graphs 🌞
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
Geometry Basics
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
7 questions
Introduction to Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
20 questions
Exponential Transformations
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
Motion Word Problems
Quiz
•
9th Grade - University
15 questions
Two Step Equations
Quiz
•
KG - University