Search Header Logo

BÀI 6-HSK 1

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 2+ times

BÀI 6-HSK 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

29 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Mén_/_(cửa)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

门_/_Mén_/_(cửa)***VDB:我在门外看见他的自行车了。_/_B: Wǒ zài mén wài kànjiàn tā de zìxíngchēle._/_(B: Tôi nhìn thấy chiếc xe đạp của anh ấy ở ngoài cửa.)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

wài_/_(ngoài)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

外_/_wài_/_(ngoài)***VDB:我在门外看见他的自行车了。_/_B: Wǒ zài mén wài kànjiàn tā de zìxíngchēle._/_(B: Tôi nhìn thấy chiếc xe đạp của anh ấy ở ngoài cửa.)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

自行车

zìxíngchē_/_(xe đạp)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

自行车_/_zìxíngchē_/_(xe đạp)***VDB:我在门外看见他的自行车了。_/_B: Wǒ zài mén wài kànjiàn tā de zìxíngchēle._/_(B: Tôi nhìn thấy chiếc xe đạp của anh ấy ở ngoài cửa.)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

羊肉

yángròu_/_(thịt cừu)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

羊肉_/_yángròu_/_(thịt cừu)***VDB:这个星期天天都吃羊肉,不想吃了。_/_B: Zhège xīngqítiāntiān dū chī yángròu, bùxiǎng chīle._/_(B: Tuần này tôi đã ăn thịt cừu mỗi ngày nhưng tôi không muốn ăn nó.)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

好吃

hào chī_/_(ngon)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

好吃_/_hào chī_/_(ngon)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

面条

miàntiáo_/_(mì)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

面条_/_miàntiáo_/_(mì)***VDB:来一点儿面条吧。_/_B: Lái yīdiǎn er miàntiáo ba._/_(B: Chúng ta hãy ăn mì nhé.)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

打篮球

dǎ lánqiú_/_(chơi bóng rổ)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

打篮球_/_dǎ lánqiú_/_(chơi bóng rổ)***VDA:昨天你们怎么都没去打篮球?_/_A: Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?_/_(A: Tại sao hôm qua bạn không đi chơi bóng rổ?)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?