
Quiz Hóa Học
Authored by Tuấn Trịnh
Chemistry
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là ……(1)….của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có ……(2)…….lớn hơn.
(1) điện tích, (2) độ âm điện.
(1) độ âm điện, (2) điện tích.
(1) electron, (2) độ âm điện.
(1) độ âm điện, (2) electron.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất khử là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất oxi hóa là chất:
Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy cho biết những cặp khái niệm nào tương đương nhau ?
Quá trình oxi hóa và sự oxi hóa.
Quá trình oxi hóa và chất oxi hóa.
Quá trình khử và sự oxi hóa.
Quá trình oxi hóa và chất khử.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại phản ứng hóa học sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa -khử ?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thế.
Phản ứng trung hòa.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng phân hủy.
Phản ứng thế.
Phản ứng trao đổi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là:
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Chất tạo môi trường.
Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Halogen
Quiz
•
10th Grade
22 questions
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Quiz
•
10th Grade - Professi...
20 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (TIẾP)
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Ôn tập Oxi- Lưu huỳnh
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Símbolos Químicos
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Đề 007
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade