
HÓA 10 - PHƯƠNG TRÌNH TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ HẰNG SỐ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Authored by Uyên Phương
Chemistry
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại
lượng nào dưới đây?
Tốc độ cân bằng.
Tốc độ phản ứng.
Phản ứng thuận nghich.
Phản ứng 1 chiều.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng: X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?
Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.
Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.
Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.
Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là
v = k.CNO.CO2
v = 2k.CNO2.CO2
v = k.CNO2.CO2
v = k.CNO.CO22
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - HOÁ 11
Quiz
•
KG - 12th Grade
19 questions
Chủ đề: Ancol - Phenol
Quiz
•
10th Grade - Professi...
20 questions
Test về tốc độ phản ứng - THPT Nguyễn Xuân Ôn, Tỉnh Nghệ An
Quiz
•
10th Grade
20 questions
HÓA 12
Quiz
•
1st - 10th Grade
18 questions
Công nghệ cuối kì Il
Quiz
•
9th Grade - University
24 questions
Bài tập bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn
Quiz
•
10th Grade
18 questions
ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
HÓA 10 - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade