Search Header Logo

BAI 8&9 HSK 2

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 2+ times

BAI 8&9 HSK 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

51 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Zài_/_(Lại)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

再_/_Zài_/_(Lại)***VD_我再喝一杯茶。 Wǒ zài hē yī bēi chá. (Tôi lại uống thêm một cốc trà.)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

ràng_/_(cho phép)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

让_/_ràng_/_(cho phép)***VD_老师让我们做作业。 Lǎo shī ràng wǒ men zuò zuò yè. (Giáo viên yêu cầu chúng tôi làm bài tập.)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

告诉

gàosù_/_(Kể)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

告诉_/_gàosù_/_(Kể)***VD_我会告诉你明天的计划。 Wǒ huì gào su nǐ míng tiān de jì huà. (Tôi sẽ nói với bạn kế hoạch ngày mai.)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

děng_/_(Chờ đợi)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

等_/_děng_/_(Chờ đợi)***VD_请在这里等。 Qǐng zài zhè lǐ děng. (Xin vui lòng đợi ở đây.)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

zhǎo_/_(cố gắng tìm)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

找_/_zhǎo_/_(cố gắng tìm)***VD_我找不到我的钥匙。 Wǒ zhǎo bù dào wǒ de yào shi. (Tôi không tìm thấy chìa khóa của mình.)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

事情

shìqíng_/_(vấn đề)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

事情_/_shìqíng_/_(vấn đề)***VD_我有很多事情要做。 Wǒ yǒu hěn duō shì qíng yào zuò. (Tôi có rất nhiều việc phải làm.)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

服务员

fúwùyuán_/_(phục vụ nam)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

服务员_/_fúwùyuán_/_(phục vụ nam)***VD_服务员,请给我菜单。 Fú wù yuán, qǐng gěi wǒ cài dān. (Nhân viên phục vụ, vui lòng đưa cho tôi thực đơn.)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?