
Kiểm tra các thì trong tiếng Anh
Authored by Komeko Edu
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thì hiện tại đơn được sử dụng khi nào?
Khi mô tả một sự kiện đang diễn ra
Khi diễn tả hành động thường xuyên, thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc trạng thái hiện tại.
Khi nói về dự đoán tương lai
Khi diễn tả hành động trong quá khứ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ chìa khóa nào thường đi kèm với thì tương lai đơn?
can
might
could
will, shall
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận diện câu sau: 'She is studying now'.
Future perfect tense
Present continuous tense
Present perfect tense
Past simple tense
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây là thì quá khứ tiếp diễn?
Câu có cấu trúc 'is/am/are + V-ing'
Câu có cấu trúc 'will be + V-ing'
Câu có cấu trúc 'was/were + V-ing'.
Câu có cấu trúc 'has/have + V-ed'
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ chìa khóa nào thường được sử dụng trong thì hiện tại đơn?
seldomly
always not
frequently not
always, usually, often, sometimes, rarely, never
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thì quá khứ đơn thường được sử dụng để diễn tả điều gì?
Diễn tả một thói quen hàng ngày.
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây là thì tương lai đơn?
Câu có chứa 'is' hoặc 'am'.
Câu có chứa 'was' hoặc 'were'.
Câu có chứa 'has' hoặc 'have'.
Câu có chứa "will" hoặc "shall".
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?