
Quy tắc viết chữ Hán
Authored by qteduqn CNO
World Languages
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng với quy tắc: Ngang trước sổ sau
好 (hǎo)
人 (rén)
小 (xiǎo)
月 (yuè)
十 (shí)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng với quy tắc: Phẩy trước mác sau
十 (shí)
好 (hǎo)
人 (rén)
月 (yuè)
小 (xiǎo)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng quy tắc: Trái trước phải sau
人 (rén)
十 (shí)
小 (xiǎo)
月 (yuè)
好 (hǎo)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng quy tắc: Trên trước dưới sau
王 (wáng)
小 (xiǎo)
人 (rén)
十 (shí)
月 (yuè)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng quy tắc: Ngoài trước trong sau
月 (yuè)
小 (xiǎo)
人 (rén)
十 (shí)
好 (hǎo)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng quy tắc: Giữa trước hai bên sau
小 (xiǎo)
月 (yuè)
好 (hǎo)
十 (shí)
人 (rén)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chữ Hán tương ứng với quy tắc: Bao ngoài trước, đóng khung sau
小 (xiǎo)
月 (yuè)
国 (guó)
人 (rén)
十 (shí)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?