Search Header Logo

Phrasal verbs (PUT-TAKE)

Authored by Wayground Content

English

9th - 12th Grade

Used 6+ times

Phrasal verbs (PUT-TAKE)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

See through

nhìn ra rõ bộ mặt, không bi lừa; giúp ai vượt qua khó khăn

không thể nhìn thấy gì

giúp ai gặp khó khăn

làm cho mọi thứ trở nên mờ mịt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Take time off

được phép nghỉ thời gian ngắn

không làm việc trong thời gian dài

được nghỉ phép không lương

được nghỉ ngơi không có lý do

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Put back

dẫn đến bị chậm trễ

đưa ra quyết định

thực hiện một nhiệm vụ

tăng cường hiệu suất

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Take to

thích

ghét

bỏ qua

quên

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Run out (of)

hết, cạn kiệt

đầy đủ

mới mẻ

không đủ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Take over

đảm nhiệm, giành quyền kiểm soát, tiếp quản

bỏ qua, không chú ý

từ chối, không chấp nhận

giảm bớt, làm nhẹ đi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Put down

ghi chép lại (= write down)

đặt cọc cho

bỏ qua

đặt lên

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?