
Bài kiểm tra Bài 1 & 2 (Giáo trình Hán ngữ -- Tập 1, Quyển Thượng)
Authored by ngoviethoan Hoàn
others
Used 25+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. "不太" có nghĩa là gì?
A. Rất
B. Không quá
C. Quá lắm
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. “你好吗?” nghĩa là gì?
A. Bạn khỏe không?
B. Tạm biệt
C. Tôi khỏe
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Phiên âm đúng của chữ “很” là gì?
A. yě
B. hěn
C. xué
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Chọn câu đúng có nghĩa "Hán ngữ không khó lắm"
A. 不太汉语难
B. 汉语不太难
C. 难汉语太不
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. “你妈妈好吗” nghĩa là gì?
A. Tôi viết tiếng Trung
B. Tôi học tiếng Hán
C. Mẹ (của) bạn khoẻ không?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. “你爸爸忙吗” nghĩa là gì?
A. Hán ngữ không khó lăm.
B. Bố (của) bạn bận không?
C. Mẹ tôi rất khoẻ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. “你好!” thường dùng trong tình huống nào?
A. Cảm ơn
B. Tạm biệt
C. Chào hỏi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?