
practice test 2 (1)
Authored by Co Co
English
1st - 5th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
73 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
clap (v)
vỗ tay
hút (chất lỏng)
hé lộ, làm lộ ra
phương pháp hút, bám
áp suất cao
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
concentrate (v)
tập trung
phát triển mạnh mẽ, sinh trưởng tốt
cuộn thành một quả bóng
ngoại hình vật lý
dịch lỏng từ rêu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
coordinator (n)
người điều phối, người phụ trách
ống (dạng miệng của tardigrade trong bài)
cơ thể tròn
đặc điểm hình thể
chất lỏng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
hopeless (adj)
vô vọng, rất tệ (về khả năng)
chịu đựng, chống lại
rong biển
con mồi
rêu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
impressive (adj)
ấn tượng
vỗ tay
tạo hình, định hình
phóng xạ
lợn con rêu (biệt danh của tardigrades)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
note (n)
nốt nhạc (hoặc ghi chú)
tập trung
sống sót
kiên cường, có khả năng chịu đựng cao
quá trình trao đổi chất
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
reassuring (adj)
yên tâm, an lòng
người điều phối, người phụ trách
hút (chất lỏng)
hé lộ, làm lộ ra
phương pháp hút, bám
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?