
Unit 10 E11
Authored by cường đặng
English
Professional Development
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Mass tourism" nghĩa là _____.
du lịch sinh thái
du lịch mạo hiểm
du lịch đại chúng
du lịch sang trọng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Floating water season" nghĩa là _____.
mùa khô
mùa mưa
mùa nước nổi
mùa bão
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Unique" nghĩa là _____.
phổ biến
độc nhất vô nhị
thông thường
tương tự
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Waterway" nghĩa là _____.
đường bộ
đường sắt
đường thủy
đường hàng không
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Wetland" nghĩa là _____.
sa mạc
đồi núi
đất ngập nước
đồng bằng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Scenery" nghĩa là _____.
khí hậu
phong cảnh
địa hình
độ cao
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 10 pts
Từ "Mangrove" nghĩa là _____.
cây tre
cây dừa
cây đước
cây cau
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?