
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Authored by Cương Đình
Computers
9th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tính năng Data Validation trong Excel dùng để:
Xác thực các dữ liệu nhập vào dựa trên các điều kiện cụ thể.
Tự động sắp xếp dữ liệu trong bảng tính.
Tạo biểu đồ dựa trên dữ liệu có sẵn.
Thay đổi định dạng của dữ liệu đã nhập.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khi thiết lập xác thực dữ liệu để nhập từ danh sách, mục Allow phải được chọn là:
Whole Number.
Decimal.
Date.
List.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tính năng Data Validation nằm ở dải lệnh:
Home.
Data.
Formulas.
Insert.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khi nhập giá trị không thoả mãn điều kiện xác thực, thẻ nào sẽ hiển thị thông báo lỗi?
Settings.
Input Message.
Error Alert.
Home.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?
Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
Điều kiện kiểm tra.
Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?
COUNTIF.
SUMIF.
IF.
CHECK.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?
Điều kiện kiểm tra.
Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?