
Câu Hỏi Ôn Tập Cuối HK2
Authored by Sóc Rây Neáng
Other
11th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
69 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Li hợp trên ô tô có nhiệm vụ :
Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến hộp số.
Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến trục các đăng.
Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến bộ vi sai.
Ngắt,nối và truyền momen từ động cơ đến truyền lực chính.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu tạo chung hệ thống truyền lực trên ô tô theo sơ đồ:
Động cơ -Li hợp -Hộp số -Truyền lực chính và bộ vi sai -Truyền lực các đăng-Bánh xe chủ động.
Động cơ -Li hợp -Hộp số -Truyền lực các đăng -Truyền lực chính và bộ vi sai -Bánh xe bị động.
Động cơ -Li hợp -Hộp số -Truyền lực các đăng -Truyền lực chính và bộ vi sai -Bánh xe chủ động.
Động cơ -Hộp số -Li hợp-Truyền lực các đăng -Truyền lực chính và bộ vi sai -Bánh xe chủ động.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Truyền lực cac đăng nối và truyền lực giữa các chi tiết sau :
Hộp số với truyền lực chính.
Li hộp với hộp số.
Truyền lực chính với trục chủ động.
Tất cả đều sai.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bộ phận nào làm thay đổi hướng truyền momen từ phương dọc sang phương ngang xe?
Truyền lực chính và bộ vi sai.
Truyền lực chính.
Hệ thống điều khiển lái.
Hộp số và truyền lực các đăng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động cơ đốt trong điêzen thường có số cơ cấu và hệ thống chính là
4 cơ cấu và 2 hệ thống.
2 cơ cấu và 4 hệ thống.
2 cơ cấu và 5 hệ thống.
5 cơ cấu và 2 hệ thống.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động cơ 4 kì là loại động cơ
1 chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittông.
1 chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông.
1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600.
1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự là
cháy - dãn nở, nạp, nén, thải.
nạp, nén, cháy - dãn nở, thải.
thải, nén, cháy - dãn nở, nạp.
nén, cháy - dãn nở, thải, nạp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?