
cầu khuẩn
Quiz
•
Geography
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Yến Lê Hải
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tụ cầu có đặc điểm gì?
Cầu, dạng chuỗi dài ngắn khác nhau, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, nhóm A và C tạo vỏ
Cầu, dạng chùm nho, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, không có vỏ
Cầu, dạng ngọn nến, xếp thành đôi, gr (+), không lông, không tạo nha bào, mt giàu albumin vk tạo vỏ
Cầu, dạng hình hạt cà phê đứng thành đôi, gr (-), không lông, nhiều chủng có vỏ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên cầu có đặc điểm gì?
Cầu, dạng chuỗi dài ngắn khác nhau, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, nhóm A và C tạo vỏ
Cầu, dạng chùm nho, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, không có vỏ
Cầu, dạng ngọn nến, xếp thành đôi, gr (+), không lông, không tạo nha bào, mt giàu albumin vk tạo vỏ
Cầu, dạng hình hạt cà phê đứng thành đôi, gr (-), không lông, nhiều chủng có vỏ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phế cầu có đặc điểm gì?
Cầu, dạng chuỗi dài ngắn khác nhau, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, nhóm A và C tạo vỏ
Cầu, dạng chùm nho, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, không có vỏ
Cầu, dạng ngọn nến, xếp thành đôi, gr (+), không lông, không tạo nha bào, mt giàu albumin vk tạo vỏ
Cầu, dạng hình hạt cà phê đứng thành đôi, gr (-), không lông, nhiều chủng có vỏ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Não mô cầu có đặc điểm?
Cầu, dạng chuỗi dài ngắn khác nhau, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, nhóm A và C tạo vỏ
Cầu, dạng chùm nho, gr (+), không lông, không sinh nhà bào, không có vỏ
Cầu, dạng ngọn nến, xếp thành đôi, gr (+), không lông, không tạo nha bào, mt giàu albumin vk tạo vỏ
Cầu, dạng hình hạt cà phê đứng thành đôi, gr (-), không lông, nhiều chủng có vỏ
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Đâu là cầu khuẩn gr (-)
Staphylococci
StretoStretococci
N. Gonorrhoeae
PneumoPneumococci
N.meningitidis
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cầu khuẩn nào sau đây có vỏ
Staphylococci
Streptococci
Pneumococci
N. Meningitidis
N.gonorrhoeae
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để phân biệt Liên cầu A ta dùng
Catalase
Bacitracin
Optochin
Malnitose
Answer explanation
Tiêu huyết alpha tiêu huyết ko hoàn toàn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN 1 SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM - NB 44
Quiz
•
1st Grade
40 questions
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ - TH 65
Quiz
•
1st Grade
40 questions
ĐÔ THỊ HOÁ - TH 69
Quiz
•
1st Grade
40 questions
VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN GTVT VÀ TTLL - TH 70
Quiz
•
1st Grade
40 questions
ATLAT TRANG 26 - NB
Quiz
•
1st Grade
40 questions
on tập
Quiz
•
1st Grade
44 questions
BÀI 6. ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
Quiz
•
1st - 3rd Grade
40 questions
Ujian Sekolah (IPS) kelas 9
Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
