
Ôn Tập Môn Vật Lý
Quiz
•
Physics
•
10th Grade
•
Hard
Nguyễn Thị Ngân Hòa (FE PTCD QNA)
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật dao động điều hoà được mô tả bởi phương trình x=Acos(ωt+φ) có biểu thức vận tốc là:
v=ωAsin(ωt+φ).
v=-ωAcos(ωt+φ).
v=-ωAsinωt+φ.
v=ωAcosωt+φ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong dao động điều hoà, khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là
Tần số của dao động.
Tần số góc của dao động.
Chu kì của dao động.
Biên độ dao động.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho một con lắc đơn dao động điều hoà phương trình: x=4cos(8πt+π2) cm. Tần số dao động f của vật là
1 Hz.
2 Hz.
0,5 Hz.
4 Hz.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có biên độ dao động A là 8 cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là
16 cm.
3 cm.
12 cm.
24 cm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật dao động điều hoà có biên độ A = 6 cm, tần số góc = 4π rad/s, pha ban đầu của dao động = π/3 rad. Li độ của vật tại thời điểm t = 1 s là
0 cm.
6 cm.
-2,5 cm.
3 cm.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số góc = 2π rad/s; biên độ A = 4 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng (x = 0 cm) thì vận tốc cực đại vmax khi đó là
10 cm/s.
8π cm/s.
10π cm/s.
7 cm/s.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà là x=Acos(ωt+φ). Gia tốc của vật có giá trị cực đại là
amax=ω^2.A.
amax=ωA.
amax=-ωA.
amax=-ω^2.A.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
42 questions
Refraction and Lenses
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
VL10_ÔN TẬP GIỮA KỲ II (13,14)
Quiz
•
10th Grade
40 questions
วิชาฟิสิกส์พื้นฐาน ว30110 ชั้นม.4/1-4/3
Quiz
•
10th Grade
40 questions
TT. VẬT LÍ 10. ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT HK2
Quiz
•
10th - 12th Grade
36 questions
Mirrors (Conceptual Physics)
Quiz
•
8th - 12th Grade
42 questions
CAIDA LIBRE Y TIRO VERTICAL
Quiz
•
10th Grade
35 questions
PSAS FISIKA KELAS X
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Đề thi giả định PHY 001
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
20 questions
Halloween Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Halloween
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Halloween
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
It's The Great Pumpkin Charlie Brown
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Possessive Nouns
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Halloween Traditions and Origins
Interactive video
•
5th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
14 questions
Bill Nye Waves
Interactive video
•
9th - 12th Grade
13 questions
Energy Transformations
Quiz
•
10th Grade
48 questions
Physics Test Review
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Newton's Third Law
Quiz
•
7th - 11th Grade
15 questions
The Electromagnetic Spectrum
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Position, Speed, and Velocity
Interactive video
•
7th - 12th Grade
47 questions
Electricity and Magnetism
Quiz
•
8th - 11th Grade
20 questions
Kinetic and Potential Energy
Quiz
•
9th - 12th Grade
