Search Header Logo

kiểm tra ngày 19.4

Authored by Lưu Hoa

Science

1st Grade

Used 1+ times

kiểm tra ngày 19.4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Cho bảng thông số tính chất vật lí của các kim loại nhóm IA như sau:

a)   Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần từ Li đến Cs.

b)   Độ cứng tăng dần từ Li đến Cs.

c)   Kim loại nhẹ nhất là kim loại Li.

d)  Bảo quản Li, Na, K bằng cách ngâm trong dầu hỏa.

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

xét tính đúng sai của các phát biểu sau.

a)   Các nguyên tử kim loại kiềm có 1 electron lớp ngoài cùng.

b)    Để đạt cấu hình electron bền tương tự khí hiếm He, các nguyên tử kim loại kiềm có xu hướng nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học)

c)   Từ Li đến Cs, bán kính nguyên tử tăng dần, tính khử tăng dần.

d)  Thế điện cực chuẩn của lithium nhỏ nhất, lithium là kim loại khử mạnh nhất trong nhóm IA.

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

. Kim loại nhóm IA (nhóm kim loại kiềm) bao gồm các nguyên tố như Litium (Li), Sodium (Na), Potassium (K), Rubidi (Rb), Xesi (Cs) và Franci (Fr). Những kim loại này có một số đặc điểm chung về tính chất vật lý như nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy

a)   Nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA giảm dần khi đi từ trên xuống dưới trong nhóm.

b)   Kim loại nhóm IA có nhiệt độ nóng chảy tăng dần khi đi từ trên xuống dưới trong nhóm vì lực liên kết giữa các nguyên tử giảm dần.

c)   Khi phân tích xu hướng nhiệt độ nóng chảy của kim loại nhóm IA, có thể thấy nguyên nhân chính là do kích thước nguyên tử tăng dần, làm yếu đi lực liên kết giữa các nguyên tử.

d)  Các kim loại nhóm IA là kim loại mềm.

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) bao gồm các nguyên tố như Litium (Li), Sodium (Na), Potassium (K), Rubidi (Rb), Xesi (Cs), và Franci (Fr). Những kim loại này có đặc điểm chung là tính khử rất mạnh.

a)   Kim loại nhóm IA có tính khử mạnh hơn các nhóm kim loại khác vì chúng dễ dàng nhường 1 electron lớp ngoài cùng.

b)   Các kim loại nhóm IA có tính khử mạnh do nguyên tử của chúng có bán kính lớn, dẫn đến lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng mạnh hơn.


c)   Khi phân tích tính khử mạnh của các kim loại nhóm IA, có thể thấy rằng điều này chủ yếu là do năng lượng ion hóa thấp của chúng.

d)  Nếu so sánh tính khử của sodium (Na) và magnesium (Mg) trong cùng chu kỳ, có thể kết luận rằng Na có tính khử mạnh hơn vì nó thuộc nhóm IA.

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Các kim loại nhóm IA và hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng trong đời sống

a)   Các kim loại nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1(n > 1) .

b)   Các kim loại nhóm IA có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố cùng chu kì.

c)   Tính khử giảm dần từ lithium đến ceasium.


d)   Các kim loại kiềm dễ dàng nhường electron thể hiện tính khử nên thế điện cực chuẩn rất âm


6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

a)   Đi từ Lithium đến ceasium, nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

b)   Các kim loại nhóm IA đều là kim loại nặng.

c)   Các kim loại Li, Na, K, Rb khi phản ứng với nước đều nổi trên bề mặt nước.

d.      Các kim loại nhóm IA đều có độ cứng thấp, dễ dàng dùng dao cắt được do có lực liên kết kim loại yếu.

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Nguyên tố nhóm IA bao gồm lithium (Li), sodium (Na), potassium (K), rubidium (Rb), cesium (Cs), và francium (Fr). Các nguyên tố này tồn tại dưới nhiều trạng thái khác nhau trong tự nhiên.

a)   Các nguyên tố nhóm IA thường được tìm thấy dưới dạng hợp chất vì chúng rất hoạt động hóa học.

b)   Francium là một nguyên tố nhóm IA được tìm thấy phổ biến trong tự nhiên.

c)   Potassium được tìm thấy nhiều trong các khoáng vật như sylvite và carnallite.

d)  Sodium thường được bảo quản trong dầu hoặc trong điều kiện không có không khí để tránh phản ứng với hơi nước trong không khí.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?