Lịch sử-Địa lí 6

Lịch sử-Địa lí 6

6th Grade

32 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài tập Ngữ văn 6, tập 1 (lần 3)

Bài tập Ngữ văn 6, tập 1 (lần 3)

6th Grade

30 Qs

Clima e vegetação

Clima e vegetação

6th Grade

27 Qs

Geography and Map Skills

Geography and Map Skills

4th - 6th Grade

29 Qs

South Asia Geography

South Asia Geography

5th - 11th Grade

30 Qs

Southeast States, Capitals, & other Stuff

Southeast States, Capitals, & other Stuff

5th - 8th Grade

30 Qs

World Geography Core Vocab

World Geography Core Vocab

6th - 8th Grade

29 Qs

Revisão

Revisão

6th Grade

27 Qs

Map Skills

Map Skills

6th - 8th Grade

32 Qs

Lịch sử-Địa lí 6

Lịch sử-Địa lí 6

Assessment

Quiz

Geography

6th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Nhật Bùi Khang

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

32 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Các bộ phận của một dòng sông lớn gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu và  

           D. Chế độ nước.  

   A. cửa sông.

  B. lưu lượng.  

C. lưu vực.

           D. Chế độ nước.  

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Đại dương có diện tích lớn nhất trên thế giới là  

            

   A. Đại Tây Dương. 

  B. Thái Bình Dương.

  C. Ấn Độ Dương.

D. Bắc Băng Dương. 

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là 

A. địa hình.

B. đá mẹ.

C. sinh vật.

D. khí hậu. 

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây? 

A. Trăng tròn và không trăng.         B. Trăng khuyết và không trăng. 

C. Trăng tròn và trăng khuyết.        D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng. 

A. Trăng tròn và không trăng.

B. Trăng khuyết và không trăng. 

C. Trăng tròn và trăng khuyết. 

D. Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ 

A. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.            B. vĩ độ thấp về vĩ độ cao. 

C. bán cầu Bắc xuống Nam.         D. bán cầu Nam lên Bắc          

A. vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

  B. vĩ độ thấp về vĩ độ cao. 

C. bán cầu Bắc xuống Nam. 

D. bán cầu Nam lên Bắc    

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Nhóm đất nào phân bố dưới tán rừng mưa nhiệt đới? 

   A. Xám.            

B. Đen.               

C. Pốtdôn.

D. Đất đỏ vàng 

   A. Xám.            

B. Đen.               

C. Pốtdôn.

D. Đất đỏ vàng 

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào? 

A. Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên. 

   B. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen. 

C. Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.        

D. Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới. 

A. Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên. 

   B. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen. 

C. Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.        

D. Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới. 

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?