Search Header Logo

BÀI 21. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN.

Authored by trmy Ng

Geography

10th Grade

83 Questions

Used 2+ times

BÀI 21. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN.
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cây lương thực bao gồm

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

ôn đới và cận nhiệt.

cận nhiệt và nhiệt đới.

ôn đới và hàn đới.

nhiệt đới và ôn đới.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

nhiệt đới, hàn đới.

nhiệt đới, cận nhiệt.

ôn đới, hàn đới.

cận nhiệt, ôn đới.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

Mía, đậu tương.

Củ cải đường, chè.

Chè, đậu tương.

Đậu tương, củ cải đường.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

Châu Á gió mùa.

Quần đảo Caribê.

Phía đông Nam Mĩ.

Tây Phi gió mùa.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm

dịch vụ trồng trọt.

dịch vụ chăn nuôi.

dịch vụ sau thu hoạch.

các xí nghiệp công nghiệp.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

Lợn, cừu, dê.

Lợn, bò, dê.

Dê, cừu, trâu.

Lợn, cừu, trâu.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?