CHAPTER 9 - NAIL STRUCTURE & GROWTH
Quiz
•
English
•
Vocational training
•
Practice Problem
•
Medium
JASMINE cosmojasmine.edu@gmail.com
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một bề mặt móng tay bình thường, khỏe mạnh
là hoàn toàn không linh hoạt
có bề mặt đốm
sáng bóng và mịn màng
có màu trắng đục
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần da sống hỗ trợ đĩa móng khi nó phát triển về phía đầu móng được gọi là.
Nền móng( giường móng )
biểu bì mỏng (cuticle)
mầm móng ( móng non,mẹ của móng, tế bào tăng trưởng của mỏng) (matrix)
dây chằng (ligament)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
__ là hình dạng nửa mặt trăng màu trắng bên dưới chân móng.
Sườn móng (side wall)
liềm móng (lunula)
gốc mỏng ( root)
Phần đầu móng (free edge)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần của đĩa mỏng kéo dài trên đầu ngón tay hoặc ngón chân là _______
đầu móng (free edge)
mầm móng (matrix)
gốc mỏng ( root)
Phần đầu móng (free edge)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
_______ là một dải mô sợi dai nối liền xương hoặc giữ cố định một cơ quan.
cơ (muscle)
dây chằng (ligament)
gân ( tendon)
thần kinh (nerve)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
___________ là nếp gấp của da chồng lấn lên cạnh của móng.
sườn liên móng (eponychium).
da dưới đầu móng (hyponychium ).
rãnh móng tay. (nail groove)
sườn móng (nếp móng 2 bên)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Miễn là ________ được nuôi dưỡng và khỏe mạnh, các tế bào đĩa móng mới sẽ được tạo ra.
nếp gấp móng bên(lateral nail fold)
liềm móng (lunala)
mầm móng (matrix)
đĩa móng (nail plate)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Lop 9. Unit 7 (vocab 1) fill
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Bài 2 từ vựng tiếng Anh thông dụng có phát âm
Quiz
•
6th Grade
22 questions
unit 8
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
ÔN TẬP TIN 11 HK1 23-24
Quiz
•
KG - University
27 questions
các loại hạt
Quiz
•
6th - 8th Grade
29 questions
Đừng bị HR lừa
Quiz
•
University
23 questions
FLYERS - Food & Drink (P4) - Spell in English
Quiz
•
4th - 5th Grade
20 questions
Trắc nghiệm bài 2 Vai trò Tb thông minh
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
