Search Header Logo

BÀI 9-HSK4

Authored by H4071 NGUYEN THI THAI HA undefined

World Languages

University

Used 2+ times

BÀI 9-HSK4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

42 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

时刻

shíkè _/_(Thời khắc, giờ phút, giây)
Tèbié(đặc biệt)
zhèngcháng(Bình thường)
késòu(ho)

Answer explanation

时刻_/_shíkè _/_(Thời khắc, giờ phút, giây)VD他在那时刻没有说话。 tā zài nà shíkè méiyǒu shuōhuà. Anh ấy đã không nói gì vào lúc đó.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

一刻

yíkè _/_(Lúc, thời điểm, khoảnh khắc)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
piàn(cái)

Answer explanation

一刻_/_yíkè _/_(Lúc, thời điểm, khoảnh khắc)VD一刻钟后出发吧。 yīkè zhōng hòu chūfā ba. Hãy xuất phát sau 15 phút.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

改变

gǎibiàn_/_(Thay đổi)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
guā fēng(Gió thổi)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)

Answer explanation

改变_/_gǎibiàn_/_(Thay đổi)VD经济危机改变了生活方式。 jīngjìwéijī gǎibiànle shēnghuó fāngshì. Khủng hoảng kinh tế đã thay đổi lối sống.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

紧张

jǐnzhāng_/_(Căng thẳng, lo lắng)
xià xuě(tuyết rơi)
hánlěng(lạnh giá)
guàhào(đăng ký)

Answer explanation

紧张_/_jǐnzhāng_/_(Căng thẳng, lo lắng)VD 面试时,他很紧张。 miànshì shí, tā hěn jǐnzhāng. Trong lúc phỏng vấn, anh ấy rất căng thẳng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

高考

gāokǎo_/_(Kỳ thi đại học)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
rénmen(mọi người, người ta)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

高考_/_gāokǎo_/_(Kỳ thi đại học)VD高考对学生很重要。 gāokǎo duì xuéshēng hěn zhòngyào. Kỳ thi đại học rất quan trọng đối với học sinh.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

心情

xīnqíng_/_(Tâm trạng, tâm tư)
qìwēn(Nhiệt độ)
zhùyuàn-(Nằm viện)
rénmen(mọi người, người ta)

Answer explanation

心情_/_xīnqíng_/_(Tâm trạng, tâm tư)VD今天我的心情很好。 jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo. Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

班主任

bānzhǔrèn_/_(Giáo viên chủ nhiệm)
dī(Thấp)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
hánlěng(lạnh giá)

Answer explanation

班主任_/_bānzhǔrèn_/_(Giáo viên chủ nhiệm)VD我们的班主任非常严格。 wǒmen de bānzhǔrèn fēicháng yángé. Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất nghiêm khắc.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?