
Dịch Việt-Nga 1 chủ đề chính trị
Authored by Wayground Content
World Languages
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Минтранспорта
Министерство транспорта
Bộ giao thông vận tải
Bộ tài chính
Bộ giáo dục và đào tạo
Bộ y tế
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
МЧС
Министерство по делам гражданской обороны, чрезвычайным ситуациям и ликвидации последствий стихийных бедствий
Bộ Phòng vệ Dân sự Liên bang Nga, Tình huống Khẩn cấp và Loại bỏ Hậu quả của Thiên tai (Bộ Tình huống Khẩn cấp Nga)
Министерство внутренних дел Российской Федерации
Министерство обороны Российской Федерации
Федеральная служба по надзору в сфере защиты прав потребителей и благополучия человека
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Депутат
Đại biểu quốc hội
Thành viên hội đồng
Cán bộ nhà nước
Người đại diện địa phương
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Министерство образования и подготовки кадров
Bộ Giáo dục và Đào tạo (VN)
Министерство образования (RU)
Department of Education (US)
Ministerio de Educación (ES)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
В соответствии с ранее намеченными планами
Theo kế hoạch đã định
Theo kế hoạch mới
Không có kế hoạch nào cả
Chỉ là một ý tưởng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Фракция
Phe phái
Фракция 1
Фракция 2
Фракция 3
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
В первой/ во второй половине дня
Sáng/ chiều
Sáng/ tối
Chiều/ đêm
Sáng/ trưa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?