Search Header Logo

Kiến thức về ẩm thực Trung Quốc

Authored by To Thuyen

Other

1st - 5th Grade

Used 1+ times

Kiến thức về ẩm thực Trung Quốc
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Chī zài Zhōngguó” shuōmíng le shénme?

Người Trung Quốc thích nấu ăn.

Người Trung Quốc rất coi trọng việc ăn.

Món ăn Trung Quốc rất rẻ.

Người Trung Quốc không thích uống rượu.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Yànhuì de zuòwèi ānpái yìbān shì zěnyàng de?

Chủ ngồi ở cửa.

Khách ngồi tùy ý.

Khách quý và chủ ngồi ở vị trí cao.

Phụ nữ ngồi bên trái.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

“Gānbēi” de yìsi shì shénme?

Chỉ uống một ngụm.

Không uống rượu.

Uống hết rượu trong cốc.

Kính người khác ăn món.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Rúguǒ nǐ bù xiǎng hējiǔ zěnme bàn?

Lén đổ đi.

Từ chối uống một giọt.

Tốt nhất không nên uống một ngụm.

Nhất định phải nâng ly.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Yànhuì shàng cài de shùnxù shì shénme?

Cơm → canh → món lạnh.

Cơm → món → rượu.

Rượu → món lạnh → món chính → cơm → canh → tráng miệng.

Tráng miệng → canh → món lạnh.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Zhōngguó rén chīfàn qián de xíguàn shì shénme?

Trước tiên rửa tay.

Trước tiên uống rượu.

Trước tiên ăn cơm.

Trước tiên uống canh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thói quen của người Trung Quốc trước khi ăn là gì?

Trước tiên rửa tay.

Trước tiên uống rượu.

Trước tiên ăn cơm.

Trước tiên uống súp.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?