bài 19 sinh học ck 2 lớp 11

bài 19 sinh học ck 2 lớp 11

11th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Phát triển ở thực vật có hoa

Phát triển ở thực vật có hoa

11th Grade

20 Qs

QUANG HỢP

QUANG HỢP

9th - 11th Grade

10 Qs

TN.Si12.BÀI 3

TN.Si12.BÀI 3

10th - 12th Grade

10 Qs

Kiểm tra TX số 1

Kiểm tra TX số 1

11th Grade

10 Qs

11.01 TẬP TÍNH ĐỘNG VẬT

11.01 TẬP TÍNH ĐỘNG VẬT

11th Grade

20 Qs

Sinh sản ở Thực vật và Động vật

Sinh sản ở Thực vật và Động vật

11th Grade

10 Qs

Ôn tập bài 6 Sinh học 11 cuối kì I

Ôn tập bài 6 Sinh học 11 cuối kì I

11th Grade

20 Qs

DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT

DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT

11th Grade

10 Qs

bài 19 sinh học ck 2 lớp 11

bài 19 sinh học ck 2 lớp 11

Assessment

Quiz

Biology

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

đào 802

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 1 (NT-B): Sinh trưởng là quá trình

tăng kích thước và khối lượng cơ thể nhờ vào tăng thời gian sống của sinh vật.

tăng kích thước và khối lượng cơ thể nhờ vào tăng kích thước và số lượng tế bào trong cơ thể.

tăng kích thước và khối lượng cơ thể nhờ phát sinh thêm nhiều cơ quan và bộ phận mới.

tăng kích thước, số lượng của tế bào đồng thời biến đổi cấu trúc, chức năng của tế bào, mô và cơ thể.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 2 (NT-B): Phát triển của sinh vật là quá trình biến đổi về

cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ thể.

kích thước và khối lượng của cơ thể.

tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 3 (NT-B): Cho các quá trình sau: (1) Sinh trưởng. (2) Sinh sản. (3) Phân hoá tế bào. (4) Cảm ứng. (5) Phát sinh hình thái. (6) Trao đổi chất. Phát triển ở cơ thể sinh vật gồm các quá trình:

(1), (3), (5).

(2), (4), (6).

(1), (2), (3).

(2), (5), (6).

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 4 (NT-B): Vòng đời là gì?

Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra, lớn lên và chết đi.

Là quá trình lặp lại mà tất cả các sinh vật đều phải trải qua giống nhau.

Là quá trình lặp lại theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua bắt đầu từ khi sinh ra, lớn lên, trưởng thành, sinh sản và chết.

Là khoảng thời gian một loài sinh vật tồn tại trên trái đất.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 5 (NT- B): Giới hạn tuổi thọ của mỗi loài sinh vật do …. quy định. Từ cần điền vào chỗ trống là

đặc điểm di truyền.

các yếu tố môi trường.

lối sống.

giới tính.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Ví dụ nào sau đây là nói về quá trình sinh trưởng ở sinh vật?

Hạt đậu nảy mầm thành cây con.

Voi mẹ sinh ra voi con.

Quả trứng gà nở ra gà con.

Cây đậu cao thêm 3 cm sau hai ngày.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Ví dụ nào sau đây là nói về quá trình phát triển ở sinh vật?

Cây cam ra hoa.

Lợn tăng thêm 3 kg sau một tuần.

Sự tăng kích thước của lá cây.

Diện tích phiến lá tăng lên.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?