SOMR.VMT.O. BUỔI 10

Quiz
•
World Languages
•
4th Grade
•
Easy
Tâm Thuần
Used 5+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đây là câu tục ngữ gì?
Ếch ngồi đáy giếng: hiểu biết hạn hẹp
Ăn vóc học hay: Có ăn mới có sức vóc, có học mới biết điều hay lẽ phải trong cuộc sống.
Cày sâu quốc bẫm: Làm ăn cần cù; chăm chỉ (trong nghề nông).
Cắt da cắt thịt: Thường chỉ cơn rét tê buốt như dao cắt vào da thịt.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gầy như cò hương: Gầy gò và cao lêu đêu.
Há miệng chờ sung: lười biếng, việc khó xảy ra, chờ đợi điều vô ích
Chết vinh còn hơn sống nhục: Thà chết vinh quang còn hơn sống nhục nhã.
Chó treo mèo đậy: Treo cho cao đậy cho kín, chắc thì mới tránh được chó mèo ăn vụng. ý nói cẩn thận chu đáo, đề cao cảnh giác.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giẫy lên như đỉa phải vôi: Có thái độ, cử chỉ phản ứng một cách mạnh mẽ.
Giấy rách phải giữ lấy lề: Dù nghèo đói khó khăn, con người cũng phải giữ cho được phẩm chất trong sáng, nhân cách đẹp đẽ của mình.
Hẹp nhà rộng bụng: Nhấn mạnh lòng tốt và sự bao dung đối với người khác (dù bản thân còn khó khăn vất vả).
Đàn gảy tai trâu: (nói cho người không hiểu biết) việc vô ích
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Học đâu hiểu đấy: Sáng dạ tiếp thu nhanh những gì đã học.
Học một biết mười: Thông minh, sáng tạo, không những có khả năng học tập, tiếp thu đầy đủ mà còn có thể tự phát minh phát triển, mở rộng được những điều đã học.
Mò kim đáy bể/biển: việc khó khăn, có thể không thành
Học đi đôi với hành: Học được nhiều điều gì phải tập làm theo điều đó thì việc học mới có ích lợi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cháy nhà ra mặt chuột: ám chỉ khi gặp khó khăn, biến cố đặc biệt thì mới phát hiện ra tung tích của kẻ phá hoại, bộc lộ rõ mặt thật của kẻ xấu.
Học như cuốc kêu: Học phát ra thành tiếng liên tục như tiếng chim cuốc kêu.
Học hay cày giỏi: Nói về người học cũng giỏi mà lao động cũng giỏi.
Hót như khiếu: Hay nói, nói nhiều như chim khiếu.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kẻ ở người đi: ý nói sự chia li, mỗi người một ngả.
Muỗi đốt chân voi: việc vô ích, không thấm tháp gì
Khóc như ri: Nhiều tiếng khóc cùng vang lên một lúc, râm ran kéo dài.
Khoẻ như voi: Rất khoẻ, khoẻ như con voi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kính thầy yêu bạn: Kính trọng thầy cô giáo, yêu quí bạn bè
Lá lành đùm lá rách: Đùm bọc cưu mang giúp đỡ lẫn nhau trong khó khăn hoạn nạn.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây: cần biết ơn những người đã giúp đỡ mình
Lẩn như chạch: Lẩn tránh, lẩn trốn rất nhanh khó bề tìm thấy
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
11 questions
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT TUẦN 18

Quiz
•
4th Grade
10 questions
Mở rộng vốn từ: Trung thực - Tự trọng

Quiz
•
4th Grade
8 questions
TĐ “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi

Quiz
•
4th Grade
15 questions
ÔN TẬP LTVC HK1

Quiz
•
4th Grade
11 questions
COMMON JOB INVENTER

Quiz
•
1st Grade - Professio...
15 questions
K4_TUẦN 4_CÔ GIÁO NHỎ + BÀI VĂN TẢ CẢNH

Quiz
•
4th Grade
12 questions
Ôn tập GKII (TV)

Quiz
•
4th Grade
14 questions
K4_TV_MÓN QUÀ

Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for World Languages
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
s1 review (for reg spanish 2)

Quiz
•
3rd - 12th Grade
30 questions
Los numeros 0-100

Quiz
•
2nd - 12th Grade
6 questions
Greetings and Farewells in Spanish

Lesson
•
4th - 12th Grade
19 questions
Subject Pronouns and conjugating SER

Quiz
•
KG - 12th Grade
21 questions
los meses y los dias

Quiz
•
1st - 9th Grade
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish

Quiz
•
1st - 6th Grade
12 questions
Greetings in Spanish

Quiz
•
1st - 12th Grade